|
Số ký hiệu |
Ngày ban hành |
Trích yếu nội dung
|
|
55/2005/QH11
|
09/12/2005
|
Luật Phòng, chống tham nhũng
|
|
19/2003/QH11
|
10/12/2003
|
Bộ luật Tố tụng Hình sự
|
|
24/2003/QH11
|
26/11/2003
|
Về việc thi hành Bộ luật tố tụng hình sự
|
|
4/2002/PL-UBTVQH11
|
04/11/2002
|
Về việc tổ chức Tòa án quân sự
|
|
16/2002/L-CTN
|
11/10/2002
|
Pháp lệnh thẩm phán và hội thẩm toà án nhân dân
|
|
2/2002/PL-UBTVQH11
|
04/10/2002
|
Về Thẩm phán và Hội thẩm Tòa án nhân dân
|
|
33/2002-QH10
|
02/04/2002
|
Luật Tổ chức Tòa án nhân dân.
|
|
/2000/PL-UBTVQH10
|
25/07/2000
|
Pháp lệnh sửa đổi Điều 18 của Pháp lệnh tổ chức tòa án quân sự.
|
|
20/2000/QH10
|
09/06/2000
|
luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật tố tụng hình sự
|
|
9/1998/QH
|
02/12/1998
|
Luật Khiếu nại, tố cáo
|
|
43/CTN
|
09/11/1995
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật tổ chức Toà án nhân dân
|
|
29/L/CTN
|
10/01/1994
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Toà án nhân dân
|
|
16/L/CTN
|
26/05/1993
|
Pháp lệnh về Thẩm phán và Hội thẩm Toà án nhân dân
|
|
14/L/CTN
|
26/04/1993
|
Pháp lệnh Công nhận và thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của toà án nước ngoài
|
|
13/L/CTN
|
26/04/1993
|
Pháp lệnh Thi hành án dân sự
|
|
11/L/CTN
|
26/04/1993
|
Pháp lệnh Tổ chức Toà án quân sự
|
|
10/L/CTN
|
20/03/1993
|
Pháp lệnh Thi hành án phạt tù
|
|
5/L/CTN
|
02/01/1993
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Tố tụng hình sự
|
|
2/L/CTN
|
10/10/1992
|
Luật Tổ chức Toà án nhân dân
|
|
53/LCT/HĐNN8
|
07/05/1991
|
Pháp lệnh Khiếu nại, tố cáo của công dân
|
|
39/LCT/HĐNN8
|
07/07/1990
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Tố tụng hình sự
|
|
35/LCT/HĐNN8
|
09/04/1990
|
Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh tổ chức Toà án quân sự
|
|
23/LCT/HĐNN8
|
31/08/1989
|
Pháp lệnh Thi hành án dân sự
|
|
12/LCT/HĐNN8
|
04/01/1989
|
Luật sửa đổi, bổ sung Luật Tổ chức Toà án nhân dân
|
|
7/LCT/HĐNN8
|
09/07/1988
|
Bộ luật Tố tụng hình sự
|