|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
DANH MỤC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THỦY
NỘI ĐỊA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết
định số 51/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng
10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
|
|
 |
|
TT
|
Danh mục
(Tên sông, kênh)
|
Lý trình và Địa
danh
|
Chiều dài
(Km)
|
Phân chia theo cấp sông, kênh
(km)
|
Ghi chú
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
Tổng
số: 93 tuyến đường thủy nội địa
|
808,17
|
16,90
|
38,00
|
101,44
|
387,75
|
264,08
|
|
|
A
|
CẤP TỈNH QUẢN LÝ (Gồm 38 tuyến
sông, kênh, rạch)
|
480,00
|
16,90
|
38,00
|
71,90
|
197,90
|
155,30
|
|
|
1
|
Kênh
Nguyễn Văn Tiếp B
|
K. Nguyễn Văn Tiếp
(X.Hậu Mỹ Bắc B – H.Cái
Bè)
|
Ngã 3 R Ruộng và R Mướp
(X.Tân Hưng – H. Cái Bè)
|
20,00
|
0
|
0
|
0
|
20,00
|
0
|
|
|
2
|
Rạch
Ruộng
|
K. Nguyễn Văn Tiếp B
(Tân Hưng - Cái Bè)
|
Sông Cái Cối
(X.Tân Thanh – H.Cái Bè)
|
4,50
|
0
|
0
|
0
|
4,50
|
0
|
|
|
3
|
Sông
Cái Cối
|
Sông Tiền
(X.Mỹ Lương – H.Cái Bè)
|
Nhánh Cồn Quy, Sông Tiền
(X.Tân Thanh – H.Cái Bè)
|
21,00
|
0
|
14,00
|
7,00
|
0
|
0
|
|
|
4
|
Kênh
Cổ Cò
|
Sông Cái Cối
(X.An Thái Đông – H.Cái
Bè)
|
K. Nguyễn Văn Tiếp B
(X.Mỹ Lợi – H.Cái Bè)
|
11,00
|
0
|
0
|
11,00
|
0
|
0
|
|
|
5
|
Sông
Cái Thia
|
Sông Cái Cối
(X.Mỹ Lương – H.Cái Bè)
|
Rạch Mương Điều
(X.Mỹ Lợi A – H.Cái Bè)
|
9,50
|
0
|
0
|
1,20
|
8,30
|
0
|
|
|
6
|
Kênh
5
|
Rạch Mương Điều
(X.Mỹ Lợi A – H.Cái Bè)
|
Ngã 6
(X.Mỹ Trung – H. Cái Bè)
|
9,60
|
0
|
0
|
0
|
9,60
|
0
|
|
|
7
|
Kênh
6 - Bằng lăng (có Đoạn Rạch Ông Vẽ)
|
Sông Mỹ Thiện
(X. Mỹ Đức Đông)
|
Kênh Hai Hạt
(X.Hậu Mỹ Bắc B)
|
21,50
|
0
|
0
|
0
|
21,50
|
0
|
|
|
8
|
Sông
Mỹ Thiện
|
Sông Cái Thia
(X. Mỹ Đức Đông)
|
Kênh 28
(X. Thiện Trung)
|
14,00
|
0
|
0
|
0
|
0
|
14,00
|
|
|
9
|
Sông
Trà Lọt (Có nhánh phụ ngã 4 Thông
Lưu)
|
Sông Tiền
(X.Hòa Khánh – H.Cái - Bè)
|
Kênh 7
(X.Hậu Mỹ Trinh – H.Cái
Bè)
|
14,70
|
0
|
0
|
6,30
|
8,40
|
0
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
10
|
Kênh
số 7
|
Sông Trà Lọt
(X.Hậu Mỹ Trinh – H.Cái
Bè)
|
K. Nguyễn Văn Tiếp
(X.Hậu Mỹ Bắc B –H.Cái Bè)
|
11,60
|
0
|
0
|
0
|
11,60
|
0
|
|
|
11
|
Rạch
Bà Đắc (có đoạn Kênh Mới)
|
Sông Cái Bè
(X.Đông Hòa Hiệp – H. Cái
Bè)
|
Kênh 8
(X.Hội Cư – H.Cái Bè)
|
6,60
|
0
|
0
|
0
|
4,00
|
2,60
|
|
|
12
|
Kênh
8
|
Kênh Mới
(Xã Hội Cư )
|
Kênh 7
(Xã Hậu Mỹ Bắc A)
|
11,50
|
0
|
0
|
0
|
11,50
|
0
|
|
|
13
|
Kênh
Đường Nước (Có đoạn sông Bà Tồn)
|
Sông Lưu
(X.Mỹ Thành Nam-H.Cai Lậy)
|
Ngã 5 (Kênh 10)
(X.Phú Nhuận –H.Cai Lậy)
|
6,00
|
0
|
0
|
0
|
6,00
|
0
|
|
|
14
|
Kênh
10
|
Kênh Đường Nước
(X.Phú Nhuận-H.Cai Lậy)
|
Kênh Hai Hạt
(X.Thạnh Lộc-H.Cai Lậy)
|
14,50
|
0
|
0
|
0
|
14,50
|
0
|
|
|
15
|
Sông
Lưu (Có nhánh sông Cái Bè)
|
Sông Cái Bè
(Thị trấn - Cái Bè)
|
Rạch Bang dầy
(X.Phú Nhuận - Cai Lậy)
|
14,90
|
0
|
0
|
4,50
|
10,40
|
0
|
|
|
16
|
Sông
Ba Rài
|
Sông Tiền
(X.Hội Xuân – H.Cai Lậy)
|
Kênh 12
(X.Mỹ Hạnh Trung – H.Cai Lậy)
|
21,70
|
0
|
0
|
17,00
|
4,70
|
0
|
|
|
17
|
Kênh
12
|
Sông Ba Rài
(X.Mỹ Hạnh Trung – H.Cai
Lậy)
|
Kênh Trương Văn Sanh
(X.Mỹ Phước Tây – H.Cai
Lậy)
|
9,20
|
0
|
0
|
0
|
9,20
|
0
|
|
|
18
|
Kênh
Xáng
|
Sông Cũ
(X.Mỹ Hạnh Trung – H.Cai
Lậy)
|
Kênh Nguyễn V Tiếp
(X.Mỹ Phước Tây – H.Cai
Lậy)
|
4,00
|
0
|
0
|
0
|
4,00
|
0
|
|
|
19
|
Kênh
Cũ (Sông Bà Bèo)
|
Sông Ba Rài
(X.Mỹ Hạnh Trung – H.Cai
Lậy)
|
Kênh Nguyễn V Tiếp
(Thị trấn Mỹ Phước – H.Tân
Phước)
|
8,00
|
0
|
0
|
0
|
8,00
|
0
|
|
|
20
|
Sông
Trà Tân
|
Sông Năm Thôn
(X.Long Trung – H.Cai Lậy)
|
Cầu Thầy Cai (ĐT 868)
(X.Long Trung – H.Cai Lậy)
|
7,70
|
0
|
0
|
0
|
7,70
|
0
|
|
|
21
|
Kênh
Mỹ Long - Bà Kỳ
|
K. Nguyễn Văn Tiếp
(Thị trấn Mỹ Phước –H.Tân
Phước)
|
Sông Mỹ Long
(X.Mỹ Long – H. Cai Lậy)
|
14,50
|
0
|
0
|
0
|
0
|
14,50
|
|
|
22
|
Rạch
Mù U
|
Sông Năm Thôn
(X.Tam Bình – H.Cai Lậy)
|
Rạch Ông Vàng (cầu chữ Y)
(X.Tam Bình – H.Cai Lậy)
|
3,50
|
0
|
0
|
0
|
0
|
3,50
|
|
|
23
|
Rạch
Rau Răm
|
Sông Tiền
(X.Phú Phong – H.Châu
Thành)
|
Rạch Phú Phong
(X.Phú Phong – H.Châu
Thành)
|
3,00
|
0
|
0
|
0
|
3,00
|
0
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
24
|
Rạch
Gầm
|
Sông Tiền
(X.Kim Sơn – H.Châu Thành)
|
Rạch Bang Lợi
(Ranh X.Bàn Long – H.Châu
Thành)
|
11,50
|
0
|
0
|
2,50
|
9,00
|
0
|
|
|
25
|
Sông
Bảo Định
|
Sông Tiền
(Phường 1 - Mỹ Tho)
|
Rạch Bà Lý
(X. Trung Hòa - Chợ Gạo)
|
20,60
|
0
|
0
|
0
|
5,00
|
15,60
|
|
|
26
|
Rạch
Bến Chùa
|
Sông Bảo Định
(X.Đạo Thạnh-TP Mỹ Tho)
|
Kênh Năng
(X.Tam Hiệp-H.Châu Thành)
|
5,40
|
0
|
0
|
0
|
0
|
5,40
|
|
|
27
|
Kênh
Năng
(K.
Chợ Bưng)
|
Rạch Bến Chùa
(X.Tam Hiệp-H.Châu Thành)
|
K. Nguyễn Văn Tiếp
(X. Hưng Thạnh –H.Tân
Phước)
|
12,20
|
0
|
0
|
0
|
12,20
|
0
|
|
|
28
|
Kênh
Lộ Mới
|
Kênh Nguyễn V Tiếp
(T.trấn Mỹ Phước – H.Tân
Phước)
|
Kênh Bắc Đông
(X.Thạnh Mỹ - H.Tân Phước)
|
12,90
|
0
|
0
|
0
|
0
|
12,90
|
|
|
29
|
Kênh
Bắc Đông
|
Ranh Đồng Tháp
(X.Thạnh Hòa – H.Tân
Phước)
|
Rạch Láng Cát
(X.Phú Mỹ - H.Tân Phước)
|
20,50
|
0
|
0
|
0
|
0
|
20,50
|
Bờ
phía Tiền Giang
|
|
30
|
Kênh
Tràm Mù
|
Kênh 1
(X. Thạnh Hòa – H.Tân
Phước)
|
Rạch Láng Cát
(X.Phú Mỹ - H.Tân Phước)
|
22,20
|
0
|
0
|
0
|
0
|
22,20
|
|
|
31
|
Kênh
Hai Hạt - Trương Văn Sanh
|
Kênh 6 - Bằng Lăng
(X.Hậu Mỹ Bắc B – H.Cái
Bè)
|
Rạch Láng Cát
(X.Phú Mỹ - H.Tân Phước)
|
41,20
|
0
|
0
|
0
|
0
|
41,20
|
|
|
32
|
Sông
Gò Công
|
Sông Tra
(X. Bình Xuân – H.Gò Công Đông)
|
Cống đập Gò Công
(X.Long Hòa - TX Gò Công)
|
12,30
|
0
|
0
|
7,50
|
4,80
|
0
|
|
|
33
|
Rạch
Gò Gừa
|
Sông Gò Công
(X.Long Chánh - TX Gò
Công)
|
Đập Gò Gừa
(X. Thanh Công-H. Gò Công
Tây)
|
2,90
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2,90
|
|
|
34
|
Sông
Cửa Trung
|
Sông Tiền
(X.Tân Thới – H.Gò C Tây)
|
Sông Cửa Đại
(X.Phú Thạnh – H.Gò C Tây)
|
23,00
|
5,50
|
17,50
|
0
|
0
|
0
|
Bờ
phía Tiền Giang
|
|
35
|
Sông
Năm Thôn
|
Nhánh Sông Cồn Tròn
(X.Tân Phong – H.Cai Lậy)
|
Sông Tiền
(X.Phú Phong – H.Châu
Thành)
|
14,90
|
0
|
0
|
14,90
|
0
|
0
|
|
|
36
|
Nhánh
cù lao Tân Phong
|
Sông Tiền
(X.Tân Phong – H.Cái Bè)
|
Sông Tiền
(X.Tân Phong – H.Cái Bè)
|
11,40
|
11,40
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
37
|
Nhánh
Sông Cồn Tròn
|
Nhánh cù lao Tân Phong
(X.Tân Phong – H.Cái Bè)
|
Nhánh cù lao Tân Phong
(X.Tân Phong – H.Cái Bè)
|
2,50
|
0
|
2,50
|
0
|
0
|
0
|
|
|
38
|
Nhánh
Sông Cồn Qui
|
Sông Tiền
(X.Tân Thanh – H.Cái Bè)
|
Giáp ranh tỉnh Đồng Tháp
(X.Tân Thanh – H.Cái Bè)
|
4,00
|
0
|
4,00
|
0
|
0
|
0
|
|
|
B
|
CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ QUẢN LÝ
(Gồm có 55 tuyến sông, kênh, rạch)
|
328,17
|
0
|
0
|
29,54
|
189,85
|
108,78
|
|
|
I
|
Huyện Cái Bè
|
|
|
49,39
|
0
|
0
|
29,54
|
19,85
|
0
|
|
|
1
|
Kênh
9
|
Nguyễn Văn Tiếp B
(X. Hậu Mỹ Bắc A)
|
Kênh 8
(X. Mỹ Hội)
|
7,74
|
0
|
0
|
7,74
|
0
|
0
|
|
|
2
|
Kênh
đường Chùa
|
Kênh 28
(X. Hòa Khánh)
|
Kênh 7
(X. Hậu Mỹ Trung)
|
3,20
|
0
|
0
|
0
|
3,20
|
0
|
|
|
3
|
Rạch
Bà Hợp
|
Sông Cái Bè
(X. Đông Hòa Hiệp)
|
Sông Trà Lọt
(X. Hòa Khánh)
|
2,95
|
0
|
0
|
0
|
2,95
|
0
|
|
|
4
|
Kênh
Cứu Khổ
|
Sông Trà Lọt
(X. Hòa Khánh)
|
Sông Cái Cối
(X. Mỹ Đức Đông)
|
3,00
|
0
|
0
|
0
|
3,00
|
0
|
|
|
5
|
Rạch
Bà Võng
|
Sông Cái Cối
(X. Mỹ Lương)
|
Vàm Cổ Lịch
(X. Hòa Hưng)
|
6,50
|
0
|
0
|
0
|
6,50
|
0
|
|
|
6
|
Rạch
Chanh
|
Sông Cái Cối
(X. An Thái Trung)
|
Kênh Cổ Cò
(X. Mỹ Lợi A)
|
6,80
|
0
|
0
|
6,80
|
0
|
0
|
|
|
7
|
Vàm
Cổ Lịch
|
Sông Tiền
(X. Hoà Hưng)
|
Cầu Chéo
(X. Hoà Hưng)
|
2,20
|
0
|
0
|
0
|
2,20
|
0
|
|
|
8
|
Rạch
Bà Tứ
|
Rạch Chanh
(X. An Thái Trung )
|
Sông Cái Cối
(X. An Hữu)
|
2,00
|
0
|
0
|
0
|
2,00
|
0
|
|
|
9
|
Rạch
Đào
(có
kênh Cùng)
|
Sông Cái Cối
(X. Tân Thanh)
|
Kênh Cổ Cò
(X. Mỹ Lợi B)
|
8,50
|
0
|
0
|
8,50
|
0
|
0
|
|
|
10
|
Rạch
Cái Lân
|
Sông Cái Nhỏ
(X. Tân Thanh)
|
Ranh tỉnh Đồng Tháp
(X. Tân Hưng)
|
6,50
|
0
|
0
|
6,50
|
0
|
0
|
|
|
II
|
Huyện
Cai Lậy
|
|
|
90,16
|
0
|
0
|
0
|
21,50
|
68,66
|
|
|
1
|
Kênh
Ban Chón
|
Sông Ba Rài
(X. Tân Bình)
|
Kênh Trường Gà
(X. Tân Phú)
|
9,50
|
0
|
0
|
0
|
9,50
|
0
|
|
|
2
|
Rạch
Cà Mau
|
Sông Ba Rài
( X. Tân Bình)
|
Kênh Mỹ Long - Bà Kỳ
(X. Mỹ Hạnh Trung)
|
6,50
|
0
|
0
|
0
|
0
|
6,50
|
|
|
3
|
Kênh
Rạch Tràm
|
Sông Ba Rài
( X. Tân Bình)
|
Rạch Bà Thữa
(X. Phú Nhuận)
|
5,00
|
0
|
0
|
0
|
5,00
|
|
|
|
4
|
Kênh
Kháng Chiến
(có
đoạn Bà Bèo)
|
Kênh Bông
(X. Phú Cường)
|
Kênh Sông Cũ
(X. Mỹ Phước Tây)
|
10,50
|
0
|
0
|
0
|
0
|
10,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
5
|
Kênh
Cả Gáo
|
Ngã Năm
(X. Mỹ Thành Nam)
|
Kênh 9
(X. Mỹ Thành Băc)
|
7,75
|
0
|
0
|
0
|
0
|
7,75
|
|
|
6
|
Kênh
Chín
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
(X. Mỹ Thành Bắc)
|
Giáp Cái Bè
|
7,74
|
0
|
0
|
0
|
0
|
7,74
|
|
|
7
|
Kênh
Ban Dầy
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
( X. Phú Cường )
|
Ngã ba sông Lưu
(X. Bình Phú )
|
8,55
|
0
|
0
|
0
|
0
|
8,55
|
|
|
8
|
Kênh
Chà Là
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
( X. Thạnh Lộc )
|
Ngã Năm
(X. Phú Nhuận)
|
7,00
|
0
|
0
|
0
|
0
|
7,00
|
|
|
9
|
Kênh
Tổng Lớn
(Rạch
Cả Chuối)
|
Rạch Tràm
(X. Tân Bình)
|
Kênh Ban Dầy
(X. Bình Phú)
|
4,50
|
0
|
0
|
0
|
4,50
|
0
|
|
|
10
|
Kênh
Một Thước
|
Kênh 9
(X.
Hậu Mỹ Trinh))
|
Ngã ba kênh Đường nước
(X. Phú An)
|
8,00
|
0
|
0
|
0
|
0
|
8,00
|
|
|
11
|
Kênh
Cây Cồng
|
Sông Năm Thôn
(X. Tam Bình)
|
Ngã ba sông Bình Ninh
(X. Tam Bình)
|
2,75
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2,75
|
|
|
12
|
Kênh
Hai Tân
|
Sông Năm Thôn
(X. Tam Bình)
|
Sông Bình Ninh
(X. Tam Bình)
|
2,00
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2,00
|
|
|
13
|
Kênh
Mới
|
Sông Ba Rài
(X. Thanh Hòa)
|
Sông Phú An
(X. Bình Phú)
|
2,50
|
0
|
0
|
0
|
2,50
|
0
|
|
|
14
|
Kênh
Bang Lợi
|
Sông Trà Tân
(X. Long Trung)
|
Giáp X. Bàn Long huyện
Châu Thành
|
7,87
|
0
|
0
|
0
|
0
|
7,87
|
|
|
III
|
Huyện
Tân Phước
|
|
|
124,50
|
0
|
0
|
0
|
124,50
|
0
|
|
|
1
|
Kênh
Láng Cát
|
Kênh 500 Bắc Đông
(X. Tân Hòa Đông)
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
(X. Phú Mỹ )
|
9,50
|
0
|
0
|
0
|
9,50
|
0
|
|
|
2
|
Kênh
Chín Hấn
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
(X. Hưng Thạnh)
|
Kênh Bắc Đông
(X. Tân Hòa Đông)
|
8,00
|
0
|
0
|
0
|
8,00
|
0
|
|
|
3
|
Kênh
Tây
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
(X. Tân Hòa Tây)
|
Kênh Bắc Đông
(X. Thạnh Tân)
|
10,50
|
0
|
0
|
0
|
10,50
|
0
|
|
|
4
|
Kênh
1
|
Kênh Nguyễn Tấn Thành
(X. Phước Lập)
|
Kênh năng
(X. Tân Lập I)
|
7,00
|
0
|
0
|
0
|
7,00
|
0
|
|
|
5
|
Kênh
1
|
Kênh 500 Bắc Đông
(X. Thạnh Hòa)
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
(X. Tân Hòa Tây)
|
9,30
|
0
|
0
|
0
|
9,30
|
0
|
|
|
6
|
Kênh
3
|
Kênh Nguyễn Tấn Thành
(X. Phước Lập)
|
Kênh Năng
(Tân Lập I)
|
8,80
|
0
|
0
|
0
|
8,80
|
0
|
|
|
7
|
Kênh
2
|
Kênh Nguyễn Tấn Thành
(X. Phước Lập)
|
Kênh Năng
(X. Tân Lập I)
|
10,00
|
0
|
0
|
0
|
10,00
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
8
|
Kênh
Cà Dăm
|
Kênh 2
(X. Phước Lập)
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
(TT Mỹ Phước)
|
7,80
|
0
|
0
|
0
|
7,80
|
0
|
|
|
9
|
Kênh
sáu Âu
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
(X. Phước Lập)
|
Kênh 1
(X. Tân Lập 1)
|
7,50
|
0
|
0
|
0
|
7,50
|
0
|
|
|
10
|
Kênh
Xáng Đồn
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
(X. Tân Lập 2)
|
Kênh 1
(X. Tân Lập 1)
|
7,20
|
0
|
0
|
0
|
7,20
|
0
|
|
|
11
|
Kênh
tuyến 7 A
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
(X. Tân Lập 2)
|
Kênh 1
( X. Tân Lập 1)
|
7,20
|
0
|
0
|
0
|
7,20
|
0
|
|
|
12
|
Kênh
tuyến 7 B
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
(X. Tân Lập)
|
Nguyễn TấnThành
( X. Tân Lập 1)
|
4,00
|
0
|
0
|
0
|
4,00
|
0
|
|
|
13
|
Rạch
Tràm Sập
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
(X. Phú Mỹ)
|
Kênh Trương Văn Sanh
(X. Hưng Thạnh)
|
4,60
|
0
|
0
|
0
|
4,60
|
0
|
|
|
14
|
Kênh
Cống Bọng
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
(X. Hưng Thạnh)
|
Kênh Trương Văn Sanh
(X. Tân Hòa Đông)
|
3,85
|
0
|
0
|
0
|
3,85
|
0
|
|
|
15
|
Kênh
Ông Chủ
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
(X. Hưng Thạnh)
|
Kênh Trương Văn Sanh
(X. Tân Hòa Đông)
|
4,20
|
0
|
0
|
0
|
4,20
|
0
|
|
|
16
|
Kênh
Rạch Đào
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
(X. Mỹ Phước)
|
Kênh Trương Văn Sanh
(X. Thạnh Mỹ)
|
4,75
|
0
|
0
|
0
|
4,75
|
0
|
|
|
17
|
Kênh
Rạch Đình
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
(X. Mỹ Phước)
|
Kênh Trương Văn Sanh
(X. Thạnh Mỹ)
|
5,10
|
0
|
0
|
0
|
5,10
|
0
|
|
|
18
|
Kênh
Cống Bà Rãnh
|
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
(X. Tân Hòa Tây)
|
Kênh Trương Văn Sanh
(X. Mỹ Phước)
|
5,20
|
0
|
0
|
0
|
5,20
|
0
|
|
|
IV
|
Huyện
Châu Thành
|
|
|
46,50
|
0
|
0
|
0
|
18,00
|
28,50
|
|
|
1
|
Kênh
Thuộc Nhiêu
|
Sông Rạch Gầm
(X. Vĩnh Kim)
|
Giáp ranh
huyện Tân Phước
|
12,50
|
0
|
0
|
0
|
12,50
|
0
|
|
|
2
|
Kênh
Phủ Chung
|
Kênh 1
(X. Long Định)
|
Kênh Năng
(X. Tam Hiệp)
|
5,50
|
0
|
0
|
0
|
5,50
|
0
|
|
|
3
|
Rạch
Xoài Hột
|
Sông Tiền
(X. Bình Đức)
|
Cầu Rượu
(X. Phước Thạnh)
|
11,00
|
0
|
0
|
0
|
0
|
11,00
|
|
|
4
|
Kênh
Kháng Chiến
|
Kênh Nguyễn Tấn Thành
(X. Long Định)
|
Cầu số 2
(X. Điềm Hy)
|
6,50
|
0
|
0
|
0
|
0
|
6,50
|
|
|
5
|
Rạch
Ông Đạo
|
Sông Bảo Định
(X. Tân Hương)
|
Giáp ranh Tân Phước
(X. Tân Lý Đông)
|
11,00
|
0
|
0
|
0
|
0
|
11,00
|
|
|
V
|
TP. Mỹ Tho
|
|
|
3,60
|
0
|
0
|
0
|
0
|
3,60
|
|
|
1
|
Kênh
Xáng Cụt
|
Sông Tiền
(Phường 6)
|
Khu phố 10 - phường 6
|
2,00
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2,00
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
2
|
Rạch
Cái Ngang
|
Sông Bảo Định
(X. Đạo Thạnh)
|
Cầu Chùa Lương Phước
(X. Trung An)
|
1,60
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1,60
|
|
|
VI
|
Huyện
Chợ Gạo
|
|
|
6,50
|
0
|
0
|
0
|
6,00
|
0,50
|
|
|
1
|
Rạch
Chợ
|
Kênh Chợ Gạo
(X. Xuân Đông )
|
Xã. Xuân Đông
|
3,00
|
0
|
0
|
0
|
3,00
|
0
|
|
|
2
|
Rạch
Thủ Ngữ
|
Kênh Chợ Gạo
(X. Xuân Đông)
|
Xã. Xuân Đông
|
3,00
|
0
|
0
|
0
|
3,00
|
0
|
|
|
3
|
Rạch
Bà Lọ
|
Kênh Chợ Gạo
(X. Hòa Định)
|
Cống xã Hòa Định
|
0,50
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0,50
|
|
|
VII
|
Huyện
Gò Công Đông
|
|
|
7,52
|
0
|
0
|
0
|
0
|
7,52
|
|
|
1
|
Sông
Cần Lộc
|
Đê bao
(X. Vàm Láng )
|
Sông Xoài Rạp
(X. Vàm Láng )
|
3,12
|
0
|
0
|
0
|
0
|
3,12
|
|
|
2
|
Kênh
Hội Đồng Quyền
|
Đê bao
(X. Gia Thuận )
|
Sông Xoài Rạp
(X. Gia Thuận)
|
1,40
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1,40
|
|
|
3
|
Sông
Long Uông
|
Cống đập Long Uông
( Thị trấn Tân Hòa)
|
Sông Cửa tiểu
(X. Phước Trung)
|
3,00
|
0
|
0
|
0
|
0
|
3,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đã ký
Nguyễn Văn Phòng
|
|
|