T I Ê U C H U Ẩ
N V I Ệ T N A M
TCVN 5538 : 2002 Soát xét lần 1 Milk powder – Specification Tiêu chuẩn này áp dụng cho sữa bột dùng để sử dụng trực tiếp. 2 Tiêu chuẩn viện
dẫn ISO 5542 :
1984 Sữa. Xác định hàm lượng protein -– Phương pháp nhuộm màu đen Amido (Milk
- Determination of protein content - Amido black dye-binding method). TCVN 4830-89 (ISO 6888 : 1983) Vi
sinh vật học. Hướng dẫn chung phương pháp đếm vi khuẩn staphylococcus aureus. Kỹ
thuật đếm khuẩn lạc. TCVN 4991 - 89 (ISO 7937 : 1985) Vi
sinh vật học. Hướng dẫn chung về phương pháp đếm clostridium perfringens. Kỹ
thuật đếm khuẩn lạc. TCVN 5165 - 90 Sản phẩm thực phẩm.
Phương pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí. TCVN 5533 : 19991 Sữa đặc và sữa
bột. Xác định hàm lượng chất khô và hàm lượng nước. TCVN 5779 :
1994 Sữa bột và sữa đặc có đường.
Phương pháp xác định hàm lượng chì. TCVN 5780 :
1994 Sữa bột và sữa đặc có đường.
Phương pháp xác định hàm lượng asen (As). TCVN 6262-1
: 1997 (ISO 5541-1 : 1986) Sữa và sản phẩm sữa -– Định lượng Coliform. Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 oC.
TCVN 6262-2
: 1997 (ISO 5541-2 : 1986) Sữa và sản phẩm sữa -– Định lượng Coliform. Phần 2: Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn
nhất ở 30 oC. TCVN 6265 : 1997 (ISO 6611 : 1992)
Sữa và sản phẩm sữa. Định lượng đơn vị khuẩn lạc nấm men và/hoặc nấm
mốc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 25 oC. TCVN 6400 :
1998 (ISO 707 : 1997) Sữa và sản phẩm
sữa. Hướng dẫn lấy mẫu. TCVN 6402 :
1998 (ISO 6785 : 1985) Sữa và sản phẩm
sữa -– Phát hiện Salmonella. TCVN 6505-1
: 1999 (ISO 11866-1 : 1997) Sữa và sản
phẩm sữa -– Định lượng E.Coli giả
định. Phần 1: Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (MPN). TCVN 6505-2
: 1999 (ISO 11866-2 : 1997) Sữa và sản
phẩm sữa -– Định lượng E.Coli giả
định. Phần 2: Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (MPN) dùng 4
metylumbeliferyl-b-D-Glucuronit (MUG). TCVN 6505-3
: 1999 (ISO 11866-3 : 1997) Sữa và sản phẩm sữa -– Định lượng E.Coli giả định. Phần 3: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 oC
sử dụng màng lọc. TCVN 6511 : 1999 (ISO 8156 : 1987) Sữa bột và sản phẩm sữa bột. Xác định chỉ số
không hoà tan. TCVN 6685 :
2000 (ISO 14501 : 1998) Sữa và sữa bột -– Xác định hàm lượng aflatoxin M1.
Làm sạch bằng sắc ký chọn lọc và xác định bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao. TCVN 6843 :
2001 (ISO 6092 : 1980) Sữa bột. Xác định độ axit chuẩn độ (phương pháp chuẩn). TCVN 7084 : 2002 (ISO 1736 : 2000) Sữa bột. Xác định hàm lượng chất béo. Phương
pháp khối lượng (phương pháp chuẩn). 3 Định nghĩa 3.1
Sữa bột nguyên chất (Whole milk powder): Sữa bột chứa từ 26% đến 42% hàm lượng
chất béo. 3.2
Sữa bột tách một phần chất béo (Partly skimmed milk
powder): Sữa bột chứa từ 1,5% đến 26%
hàm lượng chất béo. 3.3
Sữa bột gầy (skimmed milk powder): Sữa bột chứa nhỏ hơn 1,5%
hàm lượng chất béo. 4 Yêu cầu kỹ thuật
4.1
Nguyên, phụ liệu 4.1.1 Sữa tươi, sữa bột và các loại
chất béo sữa, chất béo thực vật; 4.1.2 Đường : Sacaroza, lactoza,
glucoza... 4.2 Các
chỉ tiêu cảm quan của sữa bột, được qui định trong bảng 1. Bảng 1 – Các
chỉ tiêu cảm quan của sữa bột
4.3
Các chỉ tiêu hoá học của sữa bột,
được qui định trong bảng 2. Bảng 2 – Các chỉ tiêu lý - hoá của sữa bột
4.4
Các chất nhiễm bẩn 4.4.1
Hàm lượng kim loại nặng của sữa bột, được qui định trong
bảng 3. Bảng 3 – Hàm lượng kim loại nặng của sữa bột
4.4.2 Độc tố vi
nấm của sữa bột : hàm lượng Aflatoxin M1, không lớn hơn 0,5 mg/kg. 4.4.3
Dư lượng thuốc thú y và thuốc bảo vệ thực vật của sữa bột : Theo Quyết định 867/1998/QĐ-BYT. 4.5
Các chỉ tiêu vi sinh vật của sữa bột, được qui định trong
bảng 4. Bảng 4 – Chỉ tiêu vi sinh vật của sữa bột
5 Phụ gia thực
phẩm Phụ gia thực phẩm: Theo "Qui định danh mục các chất phụ gia được phép
sử dụng trong thực phẩm" ban hành kèm theo Quyết định 3742/2001/QĐ-BYT
ngày 31/8/2001 của Bộ Y tế. 6 Phương pháp thử 6.1
Lấy mẫu, theo TCVN 6400 : 1998 (ISO 707 : 1997). 6.2
Xác định hàm lượng nước, theo TCVN 5533:1991 6.3
Xác định hàm lượng chất béo, theo TCVN 7084 : 2002 (ISO 1736 :
2000). 6.4
Xác định độ axit chuẩn độ, theo TCVN 6843 : 2001 (ISO 6092 :
1980). 6.5
Xác định hàm lượng protein, theo ISO 5542 : 1984. 6.6
Xác định chỉ số không hoà tan, theo TCVN 6511 : 1999 (ISO 8156 :
1987). 6.7
Xác định hàm lượng chì, theo TCVN
5779:1994. 6.8
Xác định hàm lượng asen, theo TCVN
5780:1994. 6.9
Xác định salmonella, theo TCVN 6402 : 1998 (ISO 6785 : 1985). 6.10
Xác định E.Coli, theo TCVN 6505-1 : 1999 (ISO 11866-1 : 1997) hoặc TCVN
6505-2 : 1999 (ISO 11866-2 : 1997) hoặc TCVN 6505-3 : 1999 (ISO 11866-3 :
1997). 6.11
Định lượng coliform, theo TCVN 6262-1 : 1997 (ISO 5541-1 : 1986), hoặc TCVN
6262-2 : 1997 (ISO 5541-2 : 1986). 6.12
Xác định staphylococcus aureus, theo TCVN 4830-89 (ISO 6888 : 1983). 6.13
Xác định clostridium perfringens, theo TCVN 4991 -
89 (ISO 7937 : 1985). 6.14
Xác định nấm men và nấm mốc, theo TCVN 6265 : 1997 (ISO 6611 :
1992). 6.15
Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí, theo TCVN 5165 -
90. 6.16
Xác định Aflatoxin M1, theo TCVN 6685 :
2000 (ISO 14501 : 1998). 7 Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển 7.1
Ghi nhãn : Theo Quyết
định 178/1999/QĐ - TTg " Qui chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và
hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu", ngoài ra trên nhãn cần nêu rõ tên của sản
phẩm theo điều 3 của tiêu chuẩn này. 7.2
Bao gói : Sản phẩm sữa bột được đựng trong bao bì chuyên dùng cho
thực phẩm. 7.3
Bảo quản : Bảo quản sữa bột nơi khô, thoáng, mát và tránh ánh sáng
trực tiếp của mặt trời. Thời gian bảo quản tính từ ngày sản xuất : -– không quá 12 tháng
đối với sản phẩm đựng trong bao bì giấy; -– không quá 24 tháng
đối với sản phẩm đựng trong hộp kim loại. 7.4
Vận chuyển: Phương tiện vận chuyển sữa bột phải khô, sạch, không có
mùi lạ làm ảnh hưởng đến sản phẩm. Tài liệu tham khảo [1] CODEX STAN 207 : 1999 Milk powder -
Specifications. [2] CNS 10860 : 1995 Milk powder. [3] CNS 2343 :
1995 Whole milk powder. [4] Specifications and standards
for foods and food additives 1995 (Japan). [5] Standard H4: Dried milk and dried skim milk (tiêu chuẩn
của Úc). [6] Quyết định 867/1998/QĐ-BYT ngày
04/4/1998 của Bộ Y tế về "Danh mục
tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm". [7] Quyết định 3742/2001/QĐ-BYT ngày
31/8/2001 của Bộ Y tế về "Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử
dụng trong thực phẩm". [8]
Quyết định 178/1999/QĐ - TTg ngày 30/8/1999 về " Qui chế ghi nhãn
hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu". __________________________ |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| © Copyright 2009 congdan.vn All right reserved Giấy phép số 151/GP-TTĐT; Cục PT-TH và TTĐT, Bộ Thông tin và Truyền thông. ® Côngdân.vn giữ bản quyền nội dung trên website này. Xem tốt nhất trên trình duyệt firefox |
Một số văn bản Công báo khi xem cần
phần mềm hỗ trợ, tải phần mềm tại đây Liên hệ: quangcao@congbao.vn Tel: 04.62938322 / 0912 150 150 |