Ban hành kèm theo văn bản số 86/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng
12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
| 1 | Thị xã Thủ Dầu Một | Nguyễn
Chí Thanh |
Ngã 3 Suối Giữa - Ngã 4 Võ Cái
|
1,880,000
|
| 2 | Thị xã Thủ Dầu Một | Nguyễn
Chí Thanh |
Ngã 4 Võ Cái - Cầu Ông Cộ
|
1,504,000
|
| 3 | Thị xã Thủ Dầu Một | Đại
lộ Bình Dương |
Ranh xã Chánh Mỹ - Ranh phường Hiệp An
|
1,880,000
|
| 4 | Thị xã Thủ Dầu Một | Huỳnh
Văn Cù |
Phía tiếp giáp với xã Chánh Mỹ -
|
1,880,000
|
| 5 | Thị xã Thủ Dầu Một | Lê
Chí Dân |
Ngã 4 Cây Me - Hồ Văn Cống
|
1,504,000
|
| 6 | Thị xã Thủ Dầu Một | Nguyễn
Văn Cừ |
Huỳnh Văn Cù - Lê Chí Dân
|
1,880,000
|
| 7 | Thị xã Thủ Dầu Một | Hồ
Văn Cống |
Đại lộ Bình Dương - Phan Đăng Lưu
|
1,880,000
|
| 8 | Thị xã Thủ Dầu Một | Phan
Đăng Lưu |
Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Hiếu
|
1,504,000
|
| 9 | Thị xã Thủ Dầu Một | Bùi
Ngọc Thu |
Nguyễn Chí Thanh - Hồ Văn Cống
|
1,504,000
|
| 10 | Thị xã Thủ Dầu Một | Huỳnh
Thị Hiếu |
Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Đình Tân An
|
1,504,000
|
| 11 | Thị xã Thủ Dầu Một | Cách
Mạng Tháng Tám |
Ngã 4 chợ Cây Dừa - Mũi tàu (tiếp giáp xã Chánh Mỹ)
|
1,880,000
|
| 12 | Thị xã Thủ Dầu Một | Lê
Văn Tách |
Hồ Văn Cống - Cuối tuyến
|
1,880,000
|
| 13 | Thị xã Thủ Dầu Một | Đường
nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp và
các khu dân cư đã hiện |
Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên -
|
1,504,000
|
| 14 | Thị xã Thủ Dầu Một | Đường
nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp và
các khu dân cư đã hiện |
Bề mặt đường rộng từ 6m đến 9m -
|
1,316,000
|
| 15 | Thị xã Thủ Dầu Một | Đường
nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp và
các khu dân cư đã hiện |
Bề mặt đường rộng từ 4m đến 6m -
|
1,128,000
|
| 16 | Huyện Thuận An | ĐT-743 |
Ranh thị xã TDM - Ranh Bình Chuẩn - An Phú
|
1,386,000
|
| 17 | Huyện Thuận An | ĐT-743 |
Ranh Bình Chuẩn - An Phú - KCN Bình Chiểu
|
1,540,000
|
| 18 | Huyện Thuận An | Thủ
Khoa Huân (Thuận Giao - Bình Chuẩn) |
Ngã 4 Hòa Lân - Ngã 4 Bình Chuẩn
|
1,540,000
|
| 19 | Huyện Thuận An | Thủ
Khoa Huân (Thuận Giao - Bình Chuẩn) |
Ngã 4 Bình Chuẩn - Ranh Tân Phước Khánh
|
1,232,000
|
| 20 | Huyện Thuận An | ĐT-747B
(Bình Chuẩn - Thái Hòa) |
Ngã 4 chùa Thầy Thỏ - Ranh Thái Hòa
|
1,540,000
|
| 21 | Huyện Thuận An | Bình
Chuẩn - Tân Phước Khánh |
Ngã 4 chùa Thầy Thỏ - Ranh TT.Tân Phước Khánh
|
1,386,000
|
| 22 | Huyện Thuận An | ĐT-746
(Hoa Sen) |
Ngã 3 Bình Quới - Ranh huyện Tân Uyên
|
1,386,000
|
| 23 | Huyện Thuận An | Đại
lộ Bình Dương |
Ranh thị xã TDM - Ranh xã Vĩnh Phú (phía các xã)
|
1,540,000
|
| 24 | Huyện Thuận An | ĐT-743C
(Lái Thiêu - Dĩ An) |
Ngã 4 cầu Ông Bố - Ngã tư 550
|
1,540,000
|
| 25 | Huyện Thuận An | Nguyễn
Du (Bình Hòa - An Phú) |
Ngã 3 Cửu Long - Công ty Rosun
|
1,540,000
|
| 26 | Huyện Thuận An | Bình
Đức - Bình Đáng |
Quốc lộ 13 - Ngã 3 cống nhà Hai Lập
|
1,540,000
|
| 27 | Huyện Thuận An | Tỉnh
lộ 43 (Gò Dưa - Tam Bình) |
Ngã 3 Mạch Chà - KDC Lâm Viên
|
1,540,000
|
| 28 | Huyện Thuận An | BH -
20 |
ĐT-743C - Công ty P&G
|
1,232,000
|
| 29 | Huyện Thuận An | Đường
Lô 11 |
ĐT-743C - BH - 20
|
1,232,000
|
| 30 | Huyện Thuận An | Đường
Lô 12 |
ĐT-743C - BH - 20
|
1,232,000
|
| 31 | Huyện Thuận An | Đường
Lô 13 |
ĐT-743C - BH - 20
|
1,232,000
|
| 32 | Huyện Thuận An | Đường
Lô 14A |
ĐT-743C - BH - 20
|
1,232,000
|
| 33 | Huyện Thuận An | Đường
Lô 15 |
ĐT-743C - BH - 20
|
1,232,000
|
| 34 | Huyện Thuận An | Đường
Lô 16 |
ĐT-743C - BH - 20
|
1,232,000
|
| 35 | Huyện Thuận An | BH -
21 |
ĐT-743C - KCN Đồng An
|
1,232,000
|
| 36 | Huyện Thuận An | BH -
22 |
TL - 43 - KCN Đồng An
|
1,232,000
|
| 37 | Huyện Thuận An | ĐT-745 |
Cua Hàng Gòn - Cầu Bà Hai
|
1,232,000
|
| 38 | Huyện Thuận An | ĐT-745 |
Giáp ranh Lái Thiêu - Giáp ranh Hưng Định
|
1,540,000
|
| 39 | Huyện Thuận An | Đường
Chòm Sao |
Ngã 3 Thân Đê - Rạch Thuận Giao
|
1,155,000
|
| 40 | Huyện Thuận An | Đường
Chòm Sao |
Ranh TG - HĐ - Đại lộ Bình Dương
|
1,540,000
|
| 41 | Huyện Thuận An | Đường
Cầu Tàu |
ĐT-745 - Sông Sài Gòn
|
1,232,000
|
| 42 | Huyện Thuận An | Hương
lộ 9 |
Ranh TT.An Thạnh - Sông Sài Gòn
|
924,000
|
| 43 | Huyện Thuận An | Thuận
Giao - An Phú |
Ranh An Thạnh - Hưng Định - Ngã 6 An Phú
|
1,540,000
|
| 44 | Huyện Thuận An | An
Phú - Thái Hòa |
Ngã 6 An Phú - Ranh Thái Hòa
|
1,232,000
|
| 45 | Huyện Thuận An | Nguyễn
Thị Minh Khai |
Ranh thị xã TDM - Đại lộ Bình Dương
|
1,540,000
|
| 46 | Huyện Thuận An | Đường
nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, đường lô trong các khu
công nghiệp, khu sản xu |
Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên -
|
1,232,000
|
| 47 | Huyện Thuận An | Đường
nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, đường lô trong các khu
công nghiệp, khu sản xu |
Bề mặt đường nhỏ hơn 9m -
|
1,078,000
|
| 48 | Huyện Dĩ An | Đường
Xuyên Á (AH1) |
Tam Bình - Linh Xuân
|
1,540,000
|
| 49 | Huyện Dĩ An | Xa lộ
Hà Nội (QL 1A) |
-
|
1,540,000
|
| 50 | Huyện Dĩ An | Quốc lộ
1K |
-
|
1,540,000
|
| 51 | Huyện Dĩ An | Dĩ An -
Bình Đường |
Giáp đường Xuyên Á - Ranh thị trấn Dĩ An
|
1,540,000
|
| 52 | Huyện Dĩ An | Kha Vạn
Cân |
Linh Xuân - Linh Tây
|
1,540,000
|
| 53 | Huyện Dĩ An | Khu
công nghiệp Bình Đường |
Giáp đường Xuyên Á (AH1) - Sóng Thần - Đông Á
|
1,540,000
|
| 54 | Huyện Dĩ An | Sóng
Thần - Đông Á |
Giáp đường Xuyên Á (AH1) - Trại heo Đông Á
|
1,540,000
|
| 55 | Huyện Dĩ An | Cụm Văn
Hóa |
Ngã 3 Lò Đúc - Sân Banh
|
1,540,000
|
| 56 | Huyện Dĩ An | Phú
Châu |
Tam Bình - Tam Phú
|
1,540,000
|
| 57 | Huyện Dĩ An | Đình
Bình Đường |
Giáp đường Xuyên Á (AH1) - Cầu Gió Bay
|
1,540,000
|
| 58 | Huyện Dĩ An | Kha Vạn
Cân - Hàng Không |
Kha Vạn Cân - Trại heo Đông Á
|
1,540,000
|
| 59 | Huyện Dĩ An | ĐT-743 |
Ranh xã An Phú - Cây xăng Đông Tân
|
1,540,000
|
| 60 | Huyện Dĩ An | ĐT-743 |
Cây xăng Đông Tân - Ngã 4 Bình Thung
|
1,540,000
|
| 61 | Huyện Dĩ An | ĐT-743 |
Ngã 3 Suối Lồ Ồ - Cầu Bà Khâm
|
1,386,000
|
| 62 | Huyện Dĩ An | ĐT-743 |
Cầu Bà Khâm - Chợ Ngãi Thắng
|
1,078,000
|
| 63 | Huyện Dĩ An | ĐT-743 |
Chợ Ngãi Thắng - Cầu Đồng Nai
|
1,232,000
|
| 64 | Huyện Dĩ An | Đường
KDC Bình An |
ĐT-743 - ĐT-743
|
1,232,000
|
| 65 | Huyện Dĩ An | Tân
Đông Hiệp - Tân Bình |
Ngã 3 Cây Điệp - Ngã 4 Chiêu Liêu
|
1,232,000
|
| 66 | Huyện Dĩ An | Tân
Đông Hiệp - Tân Bình |
Ngã 4 Chiêu Liêu - Cầu 4 Trụ
|
1,078,000
|
| 67 | Huyện Dĩ An | Trần
Hưng Đạo |
Cổng 1 Đông Hòa - Ngã 3 Cây Lơn
|
1,232,000
|
| 68 | Huyện Dĩ An | Đường
liên huyện |
Ngã 6 An Phú - Tân Ba (tua 12)
|
1,232,000
|
| 69 | Huyện Dĩ An | Lái
Thiêu - Dĩ An |
Ngã 3 Đông Tân - Ngã tư 550
|
1,540,000
|
| 70 | Huyện Dĩ An | Đường
nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp |
Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên -
|
1,078,000
|
| 71 | Huyện Dĩ An | Đường
nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp |
Bề mặt đường nhỏ hơn 9m -
|
924,000
|
| 72 | Huyện Bến Cát | Đại
lộ Bình Dương |
Ranh Bến Cát - Thị xã - Ngã 3 đường vào Bến Lớn
|
1,100,000
|
| 73 | Huyện Bến Cát | Đại
lộ Bình Dương |
Ngã 3 đường vào Bến Lớn - Ngã ba Lăng xi
|
990,000
|
| 74 | Huyện Bến Cát | Đại
lộ Bình Dương |
Ngã ba Lăng xi - Ranh thị trấn Mỹ Phước
|
1,100,000
|
| 75 | Huyện Bến Cát | Đại
lộ Bình Dương |
Thị trấn Mỹ Phước - Bia Chiến Thắng Bàu Bàng
|
1,100,000
|
| 76 | Huyện Bến Cát | Đại
lộ Bình Dương |
Các đoạn đường còn lại -
|
1,100,000
|
| 77 | Huyện Bến Cát | Đường
vào Bến Lớn |
Ngã 3 đường vào Bến Lớn - Trại giam Bến Lớn
|
880,000
|
| 78 | Huyện Bến Cát | ĐT-741 |
Ngã 4 Sở Sao - Trụ điện 178 ngã 3 Suối Sỏi xã Hòa Lợi
|
1,100,000
|
| 79 | Huyện Bến Cát | ĐT-741 |
Các đoạn đường còn lại -
|
1,100,000
|
| 80 | Huyện Bến Cát | ĐT-744 |
Cầu Ông Cộ - Ngã 4 Thùng Thơ
|
880,000
|
| 81 | Huyện Bến Cát | ĐT-744 |
Ngã 4 Thùng Thơ - Ranh xã Thanh Tuyền
|
990,000
|
| 82 | Huyện Bến Cát | ĐT-748
(Tỉnh lộ 16) |
Ngã 4 Phú Thứ - Ngã 4 An Điền
|
880,000
|
| 83 | Huyện Bến Cát | ĐT-748
(Tỉnh lộ 16) |
Ngã 4 An Điền - Ranh xã An Lập
|
770,000
|
| 84 | Huyện Bến Cát | ĐT-749A
(Tỉnh lộ 30) |
Ranh thị trấn Mỹ Phước (Cầu Quan) - Ranh xã Long Tân
|
770,000
|
| 85 | Huyện Bến Cát | ĐT-750 |
Ngã 3 Trừ Văn Thố - Ranh xã Long Hòa
|
770,000
|
| 86 | Huyện Bến Cát | ĐT-750 |
Ngã 3 Bằng Lăng - Ranh xã Tân Long
|
770,000
|
| 87 | Huyện Bến Cát | Đường
Hùng Vương (7A) |
Cầu Đò - Ngã 4 An Điền + 200 m
|
1,100,000
|
| 88 | Huyện Bến Cát | Đường
Hùng Vương (7A) |
Ngã 4 An Điền + 200 m - Ngã 3 Rạch Bắp
|
880,000
|
| 89 | Huyện Bến Cát | Đường
2/9 (7B) |
Ngã 4 Ông Giáo - ĐT-741
|
770,000
|
| 90 | Huyện Bến Cát | ĐH -
602 |
Ngã ba Lăng Xi - Ranh xã Hòa Lợi
|
880,000
|
| 91 | Huyện Bến Cát | ĐH -
602 |
Ranh xã Hòa Lợi - ĐT-741
|
770,000
|
| 92 | Huyện Bến Cát | ĐH -
608 |
Ngã 4 Thùng Thơ - Ngã 3 Chú Lường
|
880,000
|
| 93 | Huyện Bến Cát | ĐH -
605 |
Ngã 4 Ông Giáo - ĐT-741 (Ngã 3 Ông Kiểm)
|
770,000
|
| 94 | Huyện Bến Cát | ĐH -
601 |
Ngã 3 Ông Kiểm - QL 13 (UB xã Lai Hưng cũ)
|
660,000
|
| 95 | Huyện Bến Cát | Đường
Tạo Lực 5 |
ĐT-741 - Khu liên hợp
|
770,000
|
| 96 | Huyện Bến Cát | Đường
Bến Đồn - Vĩnh Tân |
ĐT-741 - Ranh Vĩnh Tân
|
770,000
|
| 97 | Huyện Bến Cát | Đường
đấu nối NP14-NE8 |
Đường NE8 KCN MP3 - Đường NP14 khu liên hợp
|
660,000
|
| 98 | Huyện Bến Cát | Đường
nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp |
Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên -
|
770,000
|
| 99 | Huyện Bến Cát | Đường
nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp |
Bề mặt đường nhỏ hơn 9m -
|
660,000
|
| 100 | Huyện Tân Uyên | ĐT-747 |
Cổng chùa Bà Thao - Cầu sắt cũ
|
900,000 |
| 101 | Huyện Tân Uyên | ĐT-747 |
Cầu sắt cũ - Ranh Khánh Bình - Uyên Hưng
|
1,000,000
|
| 102 | Huyện Tân Uyên | ĐT-747 |
Ranh Uyên Hưng - Hội Nghĩa - Cầu Bình Cơ
|
1,000,000
|
| 103 | Huyện Tân Uyên | ĐT-747 |
Cầu Bình Cơ - Ngã 3 Cổng Xanh
|
900,000
|
| 104 | Huyện Tân Uyên | ĐT-747B
(Phía Thái Hòa - Khánh Bình) |
Ngã 4 chùa Thầy Thỏ - Cầu Khánh Vân
|
1,000,000
|
| 105 | Huyện Tân Uyên | ĐT-747B
(Phía Thái Hòa - Khánh Bình) |
Cầu Khánh Vân - Giáp ĐT-747 (Hội Nghĩa)
|
900,000
|
| 106 | Huyện Tân Uyên | ĐT-746 |
Cầu Hố Đại (Thị trấn Tân Phước Khánh) - Ranh Khánh Bình -
Uyên Hưng
|
1,000,000
|
| 107 | Huyện Tân Uyên | ĐT-746 |
Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ - Ranh Lạc An - Hiếu Liêm
|
900,000
|
| 108 | Huyện Tân Uyên | ĐT-746 |
Ranh Lạc An - Hiếu Liêm - Ranh Tân Định - Tân Thành
|
700,000
|
| 109 | Huyện Tân Uyên | ĐT-746 |
Ranh Tân Định - Tân Thành - Giáp ĐT-747 (Hội Nghĩa)
|
800,000
|
| 110 | Huyện Tân Uyên | ĐT-742 |
Ranh Phú Mỹ - Phú Chánh - Cầu Trại Cưa
|
900,000
|
| 111 | Huyện Tân Uyên | ĐT-742 |
Cầu Trại Cưa - Ngã 3 Cổng Xanh
|
800,000
|
| 112 | Huyện Tân Uyên | ĐT-741 |
Cua Bari - Ranh Tân Bình - Phước Hòa
|
900,000
|
| 113 | Huyện Tân Uyên | Đường
nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp |
Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên -
|
800,000
|
| 114 | Huyện Tân Uyên | Đường
nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp |
Bề mặt đường nhỏ hơn 9m -
|
700,000
|
| 115 | Huyện Dầu Tiếng | ĐT-744 |
Nông trường cao su Phan Văn Tiến - Km36 hướng thị trấn Dầu
Tiếng
|
594,000
|
| 116 | Huyện Dầu Tiếng | ĐT-744 |
Ngã 4 Chú Thai - Giáp ranh thị trấn Dầu Tiếng
|
594,000
|
| 117 | Huyện Dầu Tiếng | ĐT-744 |
Ngã 4 Kiểm Lâm - Đội 7
|
528,000
|
| 118 | Huyện Dầu Tiếng | ĐT-744 |
Các đoạn đường còn lại -
|
462,000
|
| 119 | Huyện Dầu Tiếng | ĐT-748
|
Ranh xã An Điền - Cầu Hàng Nù
|
594,000
|
| 120 | Huyện Dầu Tiếng | ĐT-748
|
Các đoạn đường còn lại -
|
528,000
|
| 121 | Huyện Dầu Tiếng | ĐT-750
|
Trường THCS Định Hiệp - Trung tâm y tế huyện
|
528,000
|
| 122 | Huyện Dầu Tiếng | ĐT-750
|
Các đoạn đường còn lại -
|
396,000
|
| 123 | Huyện Dầu Tiếng | ĐT-749A
(Tỉnh lộ 30 cũ) |
Ngã 3 Đòn Gánh (ranh giữa xã Long Nguyên - Long Tân) - Ngã 3
xã Long Tân
|
528,000
|
| 124 | Huyện Dầu Tiếng | ĐT-749A
(Tỉnh lộ 30 cũ) |
Ngã 3 xã Long Tân - Ngã 4 UBND xã Long Tân
|
528,000
|
| 125 | Huyện Dầu Tiếng | ĐT-749A
(Tỉnh lộ 30 cũ) |
Ngã 4 UBND xã Long Tân - Cây xăng Vật tư Bình Dương
|
528,000
|
| 126 | Huyện Dầu Tiếng | ĐT-749A
(Tỉnh lộ 30 cũ) |
Cây xăng Vật tư Bình Dương (Long Hòa) - Cầu Thị Tính
|
594,000
|
| 127 | Huyện Dầu Tiếng | ĐT-749A
(Tỉnh lộ 30 cũ) |
Các đoạn đường còn lại -
|
462,000
|
| 128 | Huyện Dầu Tiếng | ĐT-749B
|
Cầu Bà Và (xã Minh Thạnh) - Giáp ranh xã Minh Hòa
|
462,000
|
| 129 | Huyện Dầu Tiếng | ĐT-749B
|
Giáp ranh Minh Hoà, Minh Thạnh - Cầu Giáp Minh (xã Minh Hòa)
|
528,000
|
| 130 | Huyện Dầu Tiếng | ĐT-749B
|
Các đoạn đường còn lại -
|
396,000
|
| 131 | Huyện Dầu Tiếng | Đường
nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp |
Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên -
|
462,000
|
| 132 | Huyện Dầu Tiếng | Đường
nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp |
Bề mặt đường nhỏ hơn 9m -
|
396,000
|
| 133 | Huyện Phú Giáo | ĐT-741 |
Ranh Tân Uyên - Phú Giáo - Cầu Vàm Vá
|
660,000
|
| 134 | Huyện Phú Giáo | ĐT-741 |
Ranh An Bình - Phước Vĩnh - Giáp tỉnh Bình Phước
|
594,000
|
| 135 | Huyện Phú Giáo | ĐT-750 |
ĐT-741 - Cầu số 4 Tân Long
|
462,000
|
| 136 | Huyện Phú Giáo | ĐT-750 |
Cầu số 4 Tân Long - Ranh xã Lai Uyên
|
528,000
|
| 137 | Huyện Phú Giáo | Đường
nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp |
Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên -
|
462,000
|
| 138 | Huyện Phú Giáo | Đường
nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp |
Bề mặt đường nhỏ hơn 9m -
|
396,000
|
|
|