Ban hành kèm theo văn bản số 172/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của UBND tỉnh Bắc Ninh
| 1 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Thường Kiệt |
- Từ đầu cầu Đáp cầu đến May Đáp Cầu -
|
5,040,000
|
| 2 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Thường Kiệt |
- Từ ngã 3 Cty May Đáp Cầu đến Trạm Thuế Thị -
|
6,000,000
|
| 3 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Ngô Gia Tự |
- Từ Trạm thuế Thị Cầu đến điểm giao nhau với đường Kinh Dương Vương -
|
7,200,000
|
| 4 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Ngô Gia Tự |
- Từ điểm giao nhau với đường Kinh Dương Vương đến điểm giao nhau với đường Nguyễn -
|
9,600,000
|
| 5 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Ngô Gia Tự |
- Từ điểm giao nhau với đường Nguyễn Đăng Đạo đến Cổng Ô -
|
11,520,000
|
| 6 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Văn Cừ |
- Từ Cổng Ô đến UBND xã Võ Cường -
|
8,400,000
|
| 7 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Văn Cừ |
- Từ UBND xã Võ cường đến chân cầu vượt -
|
5,400,000
|
| 8 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Văn Cừ |
- Từ chân cầu vượt QL18 đến địa phận huyện -
|
3,600,000
|
| 9 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Trãi |
- Từ Cổng Ô đến hết địa phận phường Võ -
|
7,200,000
|
| 10 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Du |
-
|
6,000,000
|
| 11 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Trần Hưng Đạo |
- Từ km0 đến giao đường Hoàng Ngọc Phách -
|
10,080,000
|
| 12 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Trần Hưng Đạo |
- Từ giao đường Hoàng Ngọc Phách đến hết địa phận phường Đại Phúc -
|
8,400,000
|
| 13 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Nhà Chung |
- Từ điểm giao đường Ngô Gia Tự đến số nhà 41 -
|
11,520,000
|
| 14 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Nhà Chung |
- Từ số nhà 41 đến hết phố -
|
5,040,000
|
| 15 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Hàng Mã |
- Từ điểm giao đường Trần Hưng Đạo đến nhà -
|
6,000,000
|
| 16 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Hàng Mã |
- Từ điểm tiếp giáp nhà số 2 đến giao đ. Nguyễn -
|
4,200,000
|
| 17 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Thiên Đức |
- Từ dốc Đặng đến điểm giao đường Hồ Ngọc -
|
2,880,000
|
| 18 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Thiên Đức |
- Từ điểm giao đường Hồ Ngọc Lân đến dốc Cầu -
|
5,040,000
|
| 19 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Hồ Ngọc Lân |
- Từ điểm giao đường Ngô Gia Tự đến ngã 3 đường Hoà Long - Kinh Bắc -
|
7,200,000
|
| 20 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Hồ Ngọc Lân |
- Từ ngã 3 đường Hoà Long -Kinh Bắc đến điểm giao đường Thiên Đức -
|
5,040,000
|
| 21 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Lê Phụng Hiểu |
- Từ điểm giao đường Nguyễn Du đến đến cổng trường Nguyễn Văn Cừ -
|
5,400,000
|
| 22 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Lê Phụng Hiểu |
- Từ cổng trường Nguyễn Văn Cừ đến điểm giao đường Thiên Đức -
|
2,880,000
|
| 23 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Thành Cổ |
-
|
2,880,000
|
| 24 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Hoàng Quốc Việt |
-
|
4,200,000
|
| 25 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Đăng Đạo |
- Từ đường Ngô Gia Tự đến ngã 6 -
|
7,200,000
|
| 26 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Đăng Đạo |
- Từ ngã 6 đến giao đường Văn Miếu -
|
6,000,000
|
| 27 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Đăng Đạo |
- Đoạn còn lại (đến giáp QL1 mới đã XD trải -
|
4,000,000
|
| 28 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Như Nguyệt |
-
|
2,400,000
|
| 29 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Bà Chúa Kho |
-
|
2,400,000
|
| 30 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Trần Lựu |
-
|
3,600,000
|
| 31 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Đấu Mã |
- Từ điểm giao đường Trần Hưng Đạo đến ngã 3 vào trường CNKT -
|
4,200,000
|
| 32 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Đấu Mã |
- Từ ngã 3 vào trường CNKT đến Thanh Sơn (đoạn đã XD trải nhựa) -
|
2,400,000
|
| 33 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Đấu Mã |
- Từ ngã 3 lối vào trường Trung học Y tế đến giao đường Hoàng Quốc Việt -
|
2,880,000
|
| 34 | Thành phố Bắc Ninh | Đường rạp hát |
-
|
2,880,000
|
| 35 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Chợ Nhớn |
-
|
8,640,000
|
| 36 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Thành Bắc |
-
|
3,600,000
|
| 37 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Cổng Tiền |
-
|
5,400,000
|
| 38 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Vũ Ninh |
-Từ điểm giao đường Ngô Gia Tự đến cổng Bệnh viện đa khoa cũ -
|
2,880,000
|
| 39 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Vũ Ninh |
- Đoạn còn lại -
|
1,800,000
|
| 40 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Cổ Mễ |
-
|
2,160,000
|
| 41 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Bắc Sơn |
-
|
1,800,000
|
| 42 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Gia Thiều |
-
|
8,640,000
|
| 43 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Thái Tổ |
-
|
6,000,000
|
| 44 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Hai Bà Trưng |
-
|
8,640,000
|
| 45 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Kinh Dương Vương |
-Từ điểm giao đường Ngô Gia Tự đến điểm giao đường Hàn Thuyên -
|
7,200,000
|
| 46 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Kinh Dương Vương |
-Từ điểm giao đường Hàn Thuyên đến giao đường Đấu Mã -
|
4,800,000
|
| 47 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Phù Đổng Thiên Vương |
-
|
7,200,000
|
| 48 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Lê Văn Thịnh |
-
|
8,640,000
|
| 49 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyên Phi Ỷ Lan |
-
|
7,200,000
|
| 50 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Cao |
- Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguyễn Trãi -
|
8,640,000
|
| 51 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Cao |
- Từ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Lý Anh Tông -
|
6,667,000
|
| 52 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Đăng |
-
|
5,760,000
|
| 53 | Thành phố Bắc Ninh | Phố Nguyễn Quang Ca |
-
|
5,040,000
|
| 54 | Thành phố Bắc Ninh | Phố Phạm Văn Chất |
-
|
5,040,000
|
| 55 | Thành phố Bắc Ninh | Phố Nguyễn Giản Thanh |
-
|
5,040,000
|
| 56 | Thành phố Bắc Ninh | Phố Lý Chiêu Hoàng |
-
|
5,040,000
|
| 57 | Thành phố Bắc Ninh | Phố Ngô Gia Khảm |
-
|
5,040,000
|
| 58 | Thành phố Bắc Ninh | Phố Vương Văn Trà |
-
|
5,040,000
|
| 59 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Mai Bang |
-
|
4,200,000
|
| 60 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Chiêu Huấn |
-
|
4,200,000
|
| 61 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Cao Lỗ Vương |
-
|
6,000,000
|
| 62 | Thành phố Bắc Ninh | Phố Ngô Miễn Thiệu |
- Từ điểm giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Gia Thiều -
|
7,200,000
|
| 63 | Thành phố Bắc Ninh | Phố Ngô Miễn Thiệu |
- Đoạn còn lại -
|
4,200,000
|
| 64 | Thành phố Bắc Ninh | Phố Lê Quí Đôn |
-
|
5,040,000
|
| 65 | Thành phố Bắc Ninh | Phố Vũ Giới |
-
|
5,040,000
|
| 66 | Thành phố Bắc Ninh | Phố Vạn Hạnh |
-
|
5,040,000
|
| 67 | Thành phố Bắc Ninh | Phố Phúc Sơn (đường Ngô Gia Tự đến đường |
-
|
7,200,000
|
| 68 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Bỉnh Quân |
-
|
5,040,000
|
| 69 | Thành phố Bắc Ninh | Phố Vũ Kiệt |
- Từ điểm giao đường Ngô Gia Tự đến điểm giao đường Nguyễn Gia Thiều -
|
7,200,000
|
| 70 | Thành phố Bắc Ninh | Phố Vũ Kiệt |
- Đoạn còn lại (đã XD) -
|
5,040,000
|
| 71 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Trọng Hiệu |
-
|
4,200,000
|
| 72 | Thành phố Bắc Ninh | Phố Nguyễn Hữu Nghiêm |
-
|
4,200,000
|
| 73 | Thành phố Bắc Ninh | Phố Nguyễn Xuân Chính |
-
|
4,200,000
|
| 74 | Thành phố Bắc Ninh | Phố Nguyễn Huy Tưởng |
-
|
4,200,000
|
| 75 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Anh Tông |
- Từ điểm giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Lê Thái Tổ -
|
6,000,000
|
| 76 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Hoàng Ngọc Phách |
-
|
4,200,000
|
| 77 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Kinh Bắc - Hoà Long (Từ giao đường Hồ Ngọc Lân đến Y Na) |
-
|
2,160,000
|
| 78 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Huyền Quang |
- Từ giao từ đường Ngô Gia Tự đến đ. nguyễn -
|
6,000,000
|
| 79 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Huyền Quang |
- Từ giao đường Nguyễn Cao đến giao đ. Lý Thái -
|
8,640,000
|
| 80 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Huyền Quang |
- Từ giao đường Lý Thái Tổ đến giao đ. Bình -
|
6,000,000
|
| 81 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Đỗ Trọng Vỹ |
- Từ giao đường Nguyễn Cao đến giao đ. Lý Thái -
|
7,200,000
|
| 82 | Thành phố Bắc Ninh | Từ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đ. Lý Anh |
-
|
7,200,000
|
| 83 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Hàn Thuyên |
-
|
7,200,000
|
| 84 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Bình Than |
-
|
5,000,000
|
| 85 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Văn Miếu |
- Từ giao đường Bình Than đến chân dốc khu 10 -
|
7,000,000
|
| 86 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Đạo Thành |
-
|
5,000,000
|
| 87 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Lửa Hồng |
-
|
6,000,000
|
| 88 | Thành phố Bắc Ninh | Từ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Trần Hưng Đạo |
-
|
7,200,000
|
| 89 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Quyền |
- Từ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Trần Hưng Đạo -
|
4,200,000
|
| 90 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Nguyễn Quyền |
- Từ giao đường Nguyễn Trãi đến điểm tiếp giáp cầu vượt QL 18 -
|
3,000,000
|
| 91 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Thánh Tông |
- Từ giao đường Kinh Dương Vương đến giao đường Hàn Thuyên -
|
8,000,000
|
| 92 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Thái Tông |
- Từ giao đường Cao Lỗ Vương đến giao đ. Kinh Dương Vương -
|
8,000,000
|
| 93 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Trường Trinh |
- Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Phù Đổng Thiên Vương -
|
3,500,000
|
| 94 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Trần Quốc Toản |
- Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đ. Nguyễn -
|
6,000,000
|
| 95 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Cao Tông |
- Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đ. Nguyễn -
|
6,000,000
|
| 96 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Ngô Tất Tố |
- Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ -
|
5,000,000
|
| 97 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Nhân Tông |
- Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ -
|
6,000,000
|
| 98 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Hoàng Hoa Thám |
- Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ -
|
6,000,000
|
| 99 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Luy Lâu |
-
|
6,000,000
|
| 100 | Thành phố Bắc Ninh | Đường Lý Thần Tông |
-
|
6,000,000 |
| 101 | Thị xã Từ Sơn | Đường 295 B (đường QL 1A cũ) |
- Phố Trần Phú, Minh Khai -
|
10,080,000
|
| 102 | Thị xã Từ Sơn | Đường 295 B (đường QL 1A cũ) |
- Từ cuối phố Trần Phú đến trụ sở Liên minh các HTX Việt Nam -
|
7,200,000
|
| 103 | Thị xã Từ Sơn | Đường 295 B (đường QL 1A cũ) |
- Từ đầu phố Minh Khai đến lối vào đường 295 -
|
7,200,000
|
| 104 | Thị xã Từ Sơn | Đường 295 B (đường QL 1A cũ) |
- Từ điểm tiếp giáp đường 295B đến cổng chính chợ Từ Sơn -
|
10,368,000
|
| 105 | Thị xã Từ Sơn | Đường 295 B (đường QL 1A cũ) |
- Đoạn từ cổng chính chợ Từ Sơn đến đầu thôn Phù Lưu -
|
6,480,000
|
| 106 | Thị xã Từ Sơn | Đường 295 B (đường QL 1A cũ) |
- Đoạn từ điểm tiếp giáp đường 295B đến đường -
|
8,400,000
|
| 107 | Thị xã Từ Sơn | Đường 295 B (đường QL 1A cũ) |
- Đoạn từ điểm tiếp giáp đường 295B đến cổng sau chợ Từ Sơn -
|
8,640,000
|
| 108 | Thị xã Từ Sơn | Phố Minh Khai |
- Đoạn từ điểm tiếp giáp đường sắt đến điểm tiếp giáp đường 295B -
|
5,040,000
|
| 109 | Thị xã Từ Sơn | Phố Minh Khai |
- Từ điểm tiếp giáp đường 295B đến cổng Nhà máy quy chế Từ Sơn -
|
4,800,000
|
| 110 | Thị xã Từ Sơn | Phố Trần Phú |
- Đoạn từ điểm tiếp giáp đường 295B đến khu tập thể Nhà máy quy chế -
|
5,400,000
|
| 111 | Thị xã Từ Sơn | Phố Trần Phú |
- Đoạn từ cổng chính Nhà máy quy chế đến sau Chi cục thuế -
|
2,400,000
|
| 112 | Thị xã Từ Sơn | Đường trung tâm từ điểm tiếp giáp đường 295B qua trụ sở UBND huyện đến Đền Đô |
-
|
4,800,000
|
| 113 | Thị xã Từ Sơn | Đường NH1-NH2-NH8-NH6-NH5 trung tâm |
-
|
3,600,000
|
| 114 | Thị xã Từ Sơn | Đường từ cổng chính chờ Giàu đến cổng phụ nhà máy quy chế |
-
|
5,400,000
|
| 115 | Thị xã Từ Sơn | Đường từ tập thể nhà máy quy chế qua thôn Phù Lưu đến đường NH4; từ ngã ba quy chế đến trường tiểu h |
-
|
1,440,000
|
| 116 | Thị xã Từ Sơn | Đoạn từ điểm tiếp giáp đường 295B qua khu xuất nhập khẩu đến chợ mới |
-
|
7,200,000
|
| 117 | Thị xã Từ Sơn | Từ thôn Yên Lã - Tân Hồng qua thôn Xuân Thụ đến TL 295B |
-
|
1,200,000
|
| 118 | Thị xã Từ Sơn | Từ TL 295 mới đến đường đi thôn Yên Lã - Tân |
-
|
3,600,000
|
| 119 | Thị xã Từ Sơn | TL 295B |
- Đoạn từ trụ sở liên minh các HTX đến đường vào trường Lý Thái Tổ -
|
7,200,000
|
| 120 | Thị xã Từ Sơn | TL 295B |
- Đoạn từ đường vào trường Lý Thái Tổ đến tiếp giáp Hà Nội -
|
4,320,000
|
| 121 | Thị xã Từ Sơn | Đoạn từ điểm tiếp giáp TL295B qua trường Lý Thái Tổ đến UBND phường Đình Bảng |
-
|
1,440,000
|
| 122 | Thị xã Từ Sơn | Đoạn từ trụ sở UBND phường Đình Bảng đến |
-
|
1,200,000
|
| 123 | Thị xã Từ Sơn | Đường từ UBND phường Đình Bảng đến hết thôn Xuân Đài; đến chùa Kim Đài |
-
|
706,000
|
| 124 | Thị xã Từ Sơn | Đoạn từ điểm tiếp giáp đường 295B đến chùa |
-
|
1,200,000
|
| 125 | Thị xã Từ Sơn | Đường từ thôn Xuân Đài đến thôn Long Vỹ |
- Đoạn trục chính thôn Trầm -
|
706,000
|
| 126 | Thị xã Từ Sơn | Đường từ thôn Xuân Đài đến thôn Long Vỹ |
- Đoạn từ Nhà máy gạch kiềm tính đến khu Ba Gia (thôn Long Vỹ) -
|
1,008,000
|
| 127 | Thị xã Từ Sơn | Đường trung tâm thôn Ao Sen, thôn Cao Lâm |
-
|
588,000
|
| 128 | Thị xã Từ Sơn | Đoạn từ điểm tiếp giáp đường 295B đến hết Nhà máy gạch kiềm tính |
-
|
1,200,000
|
| 129 | Thị xã Từ Sơn | Đường tại khu Ba Gia |
-
|
8,000,000
|
| 130 | Thị xã Từ Sơn | Đường 295B (Đường QL 1A cũ) |
- Từ điểm tiếp giáp TL 295 đến hết phường Đồng Nguyên -
|
4,320,000
|
| 131 | Thị xã Từ Sơn | Từ dốc Nguyễn đến Ngã tư cổng Đình xóm 3 |
-
|
1,200,000
|
| 132 | Thị xã Từ Sơn | Từ cổng Đình xóm 3 đến ngã tư xóm 1 |
-
|
1,200,000
|
| 133 | Thị xã Từ Sơn | Từ cổng Đình xóm 3 đến nhà trẻ xóm 3 |
-
|
1,200,000
|
| 134 | Thị xã Từ Sơn | Từ dốc Bãi Phủ đến cây đa xóm 5 |
-
|
1,200,000
|
| 135 | Thị xã Từ Sơn | Từ điểm tiếp giáp đường 295B đến đình thôn |
-
|
1,200,000
|
| 136 | Thị xã Từ Sơn | Từ dốc Bãi Phủ đến cầu Sậy |
-
|
1,200,000
|
| 137 | Thị xã Từ Sơn | Từ đình Vĩnh Kiều lớn đến hết làng Vĩnh Kiều lớn |
-
|
1,200,000
|
| 138 | Thị xã Từ Sơn | Từ đường sắt đến hết làng Vĩnh Kiều bé |
-
|
1,200,000
|
| 139 | Thị xã Từ Sơn | Từ đường sắt đến giáp xã Tương Giang |
-
|
1,200,000
|
| 140 | Thị xã Từ Sơn | TL 295 từ đường 295B cũ đến QL 1A mới |
-
|
6,000,000
|
| 141 | Thị xã Từ Sơn | TL 295 từ đường sắt đến giáp xã Tam Sơn |
-
|
1,400,000
|
| 142 | Thị xã Từ Sơn | Đường giữa làng thôn Tam Lư lớn |
-
|
1,008,000
|
| 143 | Thị xã Từ Sơn | TL 277 đoạn UBND xã Đồng Quang (cũ) đến đ. |
-
|
8,400,000
|
| 144 | Thị xã Từ Sơn | Từ điểm tiếp giáp TL 277 đến Hội trường thôn Trang Liệt |
-
|
1,200,000
|
| 145 | Thị xã Từ Sơn | Từ Hội trường thôn Trang Liệt đến cổng làng phía tây thôn Trang Liệt |
-
|
840,000
|
| 146 | Thị xã Từ Sơn | Từ đường tàu qua làng Bính Hạ đến xóm Đá thôn Trang Liệt |
-
|
840,000
|
| 147 | Thị xã Từ Sơn | Đoạn từ cuối khu dân cư thôn Đồng Kỵ đến hết địa phận xã Phù Khê |
-
|
2,880,000
|
| 148 | Thị xã Từ Sơn | Đoạn từ UBND xã Đồng Quang (cũ) đến hết thôn Đồng Kỵ |
-
|
5,400,000
|
| 149 | Thị xã Từ Sơn | Đoạn từ điểm tiếp giáp TL 277 đi Châu Khê |
-
|
1,200,000
|
| 150 | Thị xã Từ Sơn | Đoạn từ điểm tiếp giáp TL 277 qua Đình Đồng Kỵ đến hết làng |
-
|
1,200,000
|
| 151 | Thị xã Từ Sơn | Từ ngã ba TL 277 đầu làng thôn Đồng Kỵ đến giữa làng thôn Đồng Kỵ |
-
|
1,200,000
|
| 152 | Thị xã Từ Sơn | Đoạn từ điểm tiếp giáp TL 277 đến đường đi Tam Sơn - Đồng Kỵ |
-
|
840,000
|
| 153 | Thị xã Từ Sơn | Đường chính trong làng Đồng Kỵ |
-
|
1,008,000
|
| 154 | Thị xã Từ Sơn | Đoạn từ điểm tiếp giáp đ. 295B đến cầu Song |
-
|
1,200,000
|
| 155 | Thị xã Từ Sơn | Từ cầu Song Tháp đến hết làng Đa Hội |
-
|
1,200,000
|
| 156 | Thị xã Từ Sơn | Từ Ngã tư trường học qua thôn Trịnh Nguyễn đến cầu Đồng Phúc |
-
|
840,000
|
| 157 | Thị xã Từ Sơn | Từ cầu Đồng Phúc đến hết làng Đồng Phúc (đường trung tâm thôn Đồng Phúc) |
-
|
706,000
|
| 158 | Thị xã Từ Sơn | Từ cầu Song Tháp đến Trạm bơm Trịnh Nguyễn (đường đê) |
-
|
840,000
|
| 159 | Thị xã Từ Sơn | Từ cầu Song Tháp đến hết khu Ao Nhãn |
-
|
1,008,000
|
| 160 | Thị xã Từ Sơn | Đường nối từ TL 277 đến TL 295 mới |
-
|
3,600,000
|
| 161 | Thị xã Từ Sơn | Đoạn từ trường Tiểu học xã Tân Hồng đến trụ sở UBND phường |
-
|
1,200,000
|
| 162 | Thị xã Từ Sơn | Từ trụ sở UBND phường qua thôn Dương Lôi đến QL1 mới |
-
|
1,200,000
|
| 163 | Thị xã Từ Sơn | Đường 295 cũ đến đường 295 mới |
-
|
1,200,000
|
| 164 | Thị xã Từ Sơn | Từ trụ sở UBND phường đến hết thôn Nội Trì |
-
|
840,000
|
| 165 | Thị xã Từ Sơn | Đường trung tâm thôn Trung Hòa |
-
|
840,000
|
| 166 | Thị xã Từ Sơn | Đường từ thôn Đại Đình đến thôn Nội Trì |
-
|
840,000
|
| 167 | Huyện Yên Phong | Tỉnh lộ 286 |
- Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến ngã ba Tam -
|
4,200,000
|
| 168 | Huyện Yên Phong | Tỉnh lộ 286 |
- Đoạn từ ngã ba Tam Giang đến hết địa phận -
|
2,500,000
|
| 169 | Huyện Yên Phong | Tỉnh lộ 295 |
- Đoạn từ thị trấn Chờ đến ngã 3 thôn Nghiêm Xá -
|
2,000,000
|
| 170 | Huyện Yên Phong | Tỉnh lộ 295 |
- Đoạn từ ngã ba Nghiêm Xá đến ngã ba xăng -
|
3,500,000
|
| 171 | Huyện Yên Phong | Tỉnh lộ 295 |
- Đoạn từ ngã ba xăng dầu đến QL 18 -
|
2,000,000
|
| 172 | Huyện Yên Phong | Tỉnh lộ 295 |
- Đoạn từ QL 18 đến hết địa phận TT Chờ đi Đông Xuyên -
|
1,600,000
|
| 173 | Huyện Yên Phong | Đường 198 trong trung tâm huyện Yên Phong |
-
|
3,240,000
|
| 174 | Huyện Yên Phong | Tỉnh lộ 277 (271 cũ) |
- Đoạn từ địa phận tiếp giáp xã Tam Giang đến -
|
2,160,000
|
| 175 | Huyện Yên Phong | Tỉnh lộ 277 (271 cũ) |
- Đoạn từ ngã tư đi Văn Môn đến hết địa phận TT -
|
1,500,000
|
| 176 | Huyện Yên Phong | Các trục đường trong khu vực huyện lỵ, khu đô thị mới Yên Phong |
-
|
2,000,000
|
| 177 | Huyện Tiên Du | Đường Hai Bà Trưng (QL 1 cũ) |
- Đoạn từ ngã tư Lim đến cổng làng Lim -
|
5,400,000
|
| 178 | Huyện Tiên Du | Đường Hai Bà Trưng (QL 1 cũ) |
- Đoạn từ cổng làng Lim đến địa phận thành phố Bắc Ninh -
|
3,600,000
|
| 179 | Huyện Tiên Du | Đường Lý Thường Kiệt |
- Đoạn từ điểm tiếp giáp xã Nội Duệ đến đường Tiên Du (HL3 cũ) -
|
4,320,000
|
| 180 | Huyện Tiên Du | Đường Lý Thường Kiệt |
- Đoạn từ đường Tiên Du (HL 3 cũ) đến ngã tư -
|
5,400,000
|
| 181 | Huyện Tiên Du | Đường Nguyễn Đăng Đạo |
- Đoạn từ ga Lim đến đường Phúc Hậu -
|
3,600,000
|
| 182 | Huyện Tiên Du | Đường Nguyễn Đăng Đạo |
- Đoạn từ đường Phúc Hậu đến xã Liên Bão -
|
2,400,000
|
| 183 | Huyện Tiên Du | Phố Nguyễn Danh Nho |
-
|
2,800,000
|
| 184 | Huyện Tiên Du | Phố Đồng Chuông |
-
|
3,300,000
|
| 185 | Huyện Tiên Du | Phố Liễu Giáp |
-
|
3,000,000
|
| 186 | Huyện Tiên Du | Phố Nguyễn Thiên Tích (HL 2 cũ) |
-
|
3,600,000
|
| 187 | Huyện Tiên Du | Phố Hồng Vân |
-
|
4,000,000
|
| 188 | Huyện Thuận Thành | Đường Quốc lộ 38 cũ |
- Đoạn từ bến phà Hồ cũ đến bốt Hồ -
|
1,500,000
|
| 189 | Huyện Thuận Thành | Đường Quốc lộ 38 cũ |
- Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ -
|
3,000,000
|
| 190 | Huyện Thuận Thành | Đường Quốc lộ 38 cũ |
- Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi -
|
2,100,000
|
| 191 | Huyện Thuận Thành | Quốc lộ 38 mới đoạn từ Cầu Hồ mới đến hết thị trấn Hồ |
-
|
3,000,000
|
| 192 | Huyện Thuận Thành | Đường Nam Kênh Bắc |
-
|
2,100,000
|
| 193 | Huyện Thuận Thành | Đường Trung tâm HL 1 |
-
|
3,000,000
|
| 194 | Huyện Thuận Thành | Tỉnh lộ 282 đoạn từ cồng Cầu Đỏ đến Bệnh viện |
-
|
2,099,000
|
| 195 | Huyện Quế Võ | Đường Quốc lộ 18 |
- Từ Km9 đến nghĩa trang xã Phượng Mao -
|
3,000,000
|
| 196 | Huyện Quế Võ | Đường Quốc lộ 18 |
- Từ nghĩa trang xã Phượng Mao đến Trung tâm giáo dục thường xuyên -
|
4,200,000
|
| 197 | Huyện Quế Võ | Đường Quốc lộ 18 |
- Từ Trung tâm giáo dục thường xuyên đến hết địa phận thị trấn -
|
2,520,000
|
| 198 | Huyện Quế Võ | Đường TL 279 (đường 291 cũ) |
- Từ Km8 đến ngã ba đi xã Bằng An -
|
1,800,000
|
| 199 | Huyện Quế Võ | Đường TL 279 (đường 291 cũ) |
- Từ ngã ba đi xã Bằng An đến đường quy hoạch 24m (đã xây dựng) -
|
2,400,000
|
| 200 | Huyện Quế Võ | Đường TL 279 (đường 291 cũ) |
- Từ quy hoạch 24m (đã xây dựng) đến hết địa phận thị trấn -
|
1,200,000
|
| 201 | Huyện Quế Võ | Đường quy hoạch 24m đã xây dựng đoạn từ TL291 đi vào làng Nghiêm Thôn |
-
|
2,040,000
|
| 202 | Huyện Lương Tài | Từ Trung tâm (ngã 3 bách hóa) TT. Thứa đến hết Đông Hương |
- Từ trung tâm thị trấn Thứa đến hết chợ Thứa -
|
2,400,000
|
| 203 | Huyện Lương Tài | Từ Trung tâm (ngã 3 bách hóa) TT. Thứa đến hết Đông Hương |
- Từ chợ Thứa đến hết Đông Hương -
|
1,200,000
|
| 204 | Huyện Lương Tài | Trung tâm TT. Thứa (ngã 3 Bách Hóa) đến hết Táo Đôi |
- Đoạn từ trung tâm TT Thứa đến Phượng Giáo -
|
2,400,000
|
| 205 | Huyện Lương Tài | Trung tâm TT. Thứa (ngã 3 Bách Hóa) đến hết Táo Đôi |
- Đoạn từ Phượng Giáo đến bệnh viện -
|
1,800,000
|
| 206 | Huyện Lương Tài | Trung tâm TT. Thứa (ngã 3 Bách Hóa) đến hết Táo Đôi |
- Đoạn từ bệnh viện đến ngã tư thôn Bùi, Giàng -
|
960,000
|
| 207 | Huyện Lương Tài | Trung tâm TT. Thứa (ngã 3 Bách Hóa) đến hết Táo Đôi |
- Đoạn từ ngã tư thôn Bùi, Giàng đến Táo Đôi -
|
600,000
|
| 208 | Huyện Lương Tài | Trung tâm TT. Thứa (ngã 3 tượng đài) đến bến xe khách |
- Đoạn từ trung tâm TT. Thứa đến Đạo Sử (cổng huyện ủy) -
|
2,160,000
|
| 209 | Huyện Lương Tài | Trung tâm TT. Thứa (ngã 3 tượng đài) đến bến xe khách |
- Đoạn từ Đạo Sử (cổng huyện ủy) đến bến xe -
|
1,800,000
|
| 210 | Huyện Lương Tài | Trung tâm TT. Thứa (ngã 3 tượng đài) đến hết Kim Đào |
- Từ trung tâm TT. Thứa đến trường Hàn Thuyên -
|
2,160,000
|
| 211 | Huyện Lương Tài | Trung tâm TT. Thứa (ngã 3 tượng đài) đến hết Kim Đào |
- Từ trường Hàn Thuyên đến biển báo hết thị trấn Thứa -
|
1,200,000
|
| 212 | Huyện Lương Tài | Trung tâm TT. Thứa (ngã 3 tượng đài) đến hết Kim Đào |
- Từ biển báo hết thị trấn Thứa đến địa phận xã Bình Định -
|
600,000
|
| 213 | Huyện Gia Bình | Đường phố loại: TL 282 |
- Từ ngã tư Đông Bình đến giáp đầu thôn Song -
|
2,400,000
|
| 214 | Huyện Gia Bình | Đường phố loại: TL 282 |
- Đoạn qua thôn Song Quỳnh -
|
1,800,000
|
| 215 | Huyện Gia Bình | Đường phố loại: TL 282 |
- Đoạn từ ngã tư Đông Bình đến CN điện Gia -
|
1,800,000
|
| 216 | Huyện Gia Bình | Đường phố loại: TL 282 |
- Đoạn từ CN điện Gia Bình đến giáp Xuân Lai -
|
1,200,000
|
| 217 | Huyện Gia Bình | Đường phố loại: TL 280 |
- Đoạn từ ngã tư Đông Bình đến cống Hương -
|
1,800,000
|
| 218 | Huyện Gia Bình | Đường phố loại: TL 280 |
- Đoạn từ ngã tư Đông Bình đến giáp Quỳnh Phú -
|
1,800,000
|
| 219 | Huyện Gia Bình | Đường trung tâm huyện lỵ |
-
|
1,800,000
|
| 220 | Huyện Gia Bình | Khu dân cư mới trung tâm huyện lỵ |
-
|
1,200,000 |
|
|