Ban hành kèm theo văn bản số 172/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của UBND tỉnh Bắc Ninh

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnGiá
1Thành phố Bắc NinhĐường Lý Thường Kiệt - Từ đầu cầu Đáp cầu đến May Đáp Cầu - 5,040,000
2Thành phố Bắc NinhĐường Lý Thường Kiệt - Từ ngã 3 Cty May Đáp Cầu đến Trạm Thuế Thị - 6,000,000
3Thành phố Bắc NinhĐường Ngô Gia Tự - Từ Trạm thuế Thị Cầu đến điểm giao nhau với đường Kinh Dương Vương - 7,200,000
4Thành phố Bắc NinhĐường Ngô Gia Tự - Từ điểm giao nhau với đường Kinh Dương Vương đến điểm giao nhau với đường Nguyễn - 9,600,000
5Thành phố Bắc NinhĐường Ngô Gia Tự - Từ điểm giao nhau với đường Nguyễn Đăng Đạo đến Cổng Ô - 11,520,000
6Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Văn Cừ - Từ Cổng Ô đến UBND xã Võ Cường - 8,400,000
7Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Văn Cừ - Từ UBND xã Võ cường đến chân cầu vượt - 5,400,000
8Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Văn Cừ - Từ chân cầu vượt QL18 đến địa phận huyện - 3,600,000
9Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Trãi - Từ Cổng Ô đến hết địa phận phường Võ - 7,200,000
10Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Du - 6,000,000
11Thành phố Bắc NinhĐường Trần Hưng Đạo - Từ km0 đến giao đường Hoàng Ngọc Phách - 10,080,000
12Thành phố Bắc NinhĐường Trần Hưng Đạo - Từ giao đường Hoàng Ngọc Phách đến hết địa phận phường Đại Phúc - 8,400,000
13Thành phố Bắc NinhĐường Nhà Chung - Từ điểm giao đường Ngô Gia Tự đến số nhà 41 - 11,520,000
14Thành phố Bắc NinhĐường Nhà Chung - Từ số nhà 41 đến hết phố - 5,040,000
15Thành phố Bắc NinhĐường Hàng Mã - Từ điểm giao đường Trần Hưng Đạo đến nhà - 6,000,000
16Thành phố Bắc NinhĐường Hàng Mã - Từ điểm tiếp giáp nhà số 2 đến giao đ. Nguyễn - 4,200,000
17Thành phố Bắc NinhĐường Thiên Đức - Từ dốc Đặng đến điểm giao đường Hồ Ngọc - 2,880,000
18Thành phố Bắc NinhĐường Thiên Đức - Từ điểm giao đường Hồ Ngọc Lân đến dốc Cầu - 5,040,000
19Thành phố Bắc NinhĐường Hồ Ngọc Lân - Từ điểm giao đường Ngô Gia Tự đến ngã 3 đường Hoà Long - Kinh Bắc - 7,200,000
20Thành phố Bắc NinhĐường Hồ Ngọc Lân - Từ ngã 3 đường Hoà Long -Kinh Bắc đến điểm giao đường Thiên Đức - 5,040,000
21Thành phố Bắc NinhĐường Lê Phụng Hiểu - Từ điểm giao đường Nguyễn Du đến đến cổng trường Nguyễn Văn Cừ - 5,400,000
22Thành phố Bắc NinhĐường Lê Phụng Hiểu - Từ cổng trường Nguyễn Văn Cừ đến điểm giao đường Thiên Đức - 2,880,000
23Thành phố Bắc NinhĐường Thành Cổ - 2,880,000
24Thành phố Bắc NinhĐường Hoàng Quốc Việt - 4,200,000
25Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Đăng Đạo - Từ đường Ngô Gia Tự đến ngã 6 - 7,200,000
26Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Đăng Đạo - Từ ngã 6 đến giao đường Văn Miếu - 6,000,000
27Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Đăng Đạo - Đoạn còn lại (đến giáp QL1 mới đã XD trải - 4,000,000
28Thành phố Bắc NinhĐường Như Nguyệt - 2,400,000
29Thành phố Bắc NinhĐường Bà Chúa Kho - 2,400,000
30Thành phố Bắc NinhĐường Trần Lựu - 3,600,000
31Thành phố Bắc NinhĐường Đấu Mã - Từ điểm giao đường Trần Hưng Đạo đến ngã 3 vào trường CNKT - 4,200,000
32Thành phố Bắc NinhĐường Đấu Mã - Từ ngã 3 vào trường CNKT đến Thanh Sơn (đoạn đã XD trải nhựa) - 2,400,000
33Thành phố Bắc NinhĐường Đấu Mã - Từ ngã 3 lối vào trường Trung học Y tế đến giao đường Hoàng Quốc Việt - 2,880,000
34Thành phố Bắc NinhĐường rạp hát - 2,880,000
35Thành phố Bắc NinhĐường Chợ Nhớn - 8,640,000
36Thành phố Bắc NinhĐường Thành Bắc - 3,600,000
37Thành phố Bắc NinhĐường Cổng Tiền - 5,400,000
38Thành phố Bắc NinhĐường Vũ Ninh -Từ điểm giao đường Ngô Gia Tự đến cổng Bệnh viện đa khoa cũ - 2,880,000
39Thành phố Bắc NinhĐường Vũ Ninh - Đoạn còn lại - 1,800,000
40Thành phố Bắc NinhĐường Cổ Mễ - 2,160,000
41Thành phố Bắc NinhĐường Bắc Sơn - 1,800,000
42Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Gia Thiều - 8,640,000
43Thành phố Bắc NinhĐường Lý Thái Tổ - 6,000,000
44Thành phố Bắc NinhĐường Hai Bà Trưng - 8,640,000
45Thành phố Bắc NinhĐường Kinh Dương Vương -Từ điểm giao đường Ngô Gia Tự đến điểm giao đường Hàn Thuyên - 7,200,000
46Thành phố Bắc NinhĐường Kinh Dương Vương -Từ điểm giao đường Hàn Thuyên đến giao đường Đấu Mã - 4,800,000
47Thành phố Bắc NinhĐường Phù Đổng Thiên Vương - 7,200,000
48Thành phố Bắc NinhĐường Lê Văn Thịnh - 8,640,000
49Thành phố Bắc NinhĐường Nguyên Phi Ỷ Lan - 7,200,000
50Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Cao - Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Nguyễn Trãi - 8,640,000
51Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Cao - Từ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Lý Anh Tông - 6,667,000
52Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Đăng - 5,760,000
53Thành phố Bắc NinhPhố Nguyễn Quang Ca - 5,040,000
54Thành phố Bắc NinhPhố Phạm Văn Chất - 5,040,000
55Thành phố Bắc NinhPhố Nguyễn Giản Thanh - 5,040,000
56Thành phố Bắc NinhPhố Lý Chiêu Hoàng - 5,040,000
57Thành phố Bắc NinhPhố Ngô Gia Khảm - 5,040,000
58Thành phố Bắc NinhPhố Vương Văn Trà - 5,040,000
59Thành phố Bắc NinhĐường Mai Bang - 4,200,000
60Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Chiêu Huấn - 4,200,000
61Thành phố Bắc NinhĐường Cao Lỗ Vương - 6,000,000
62Thành phố Bắc NinhPhố Ngô Miễn Thiệu - Từ điểm giao đường Ngô Gia Tự đến giao đường Nguyễn Gia Thiều - 7,200,000
63Thành phố Bắc NinhPhố Ngô Miễn Thiệu - Đoạn còn lại - 4,200,000
64Thành phố Bắc NinhPhố Lê Quí Đôn - 5,040,000
65Thành phố Bắc NinhPhố Vũ Giới - 5,040,000
66Thành phố Bắc NinhPhố Vạn Hạnh - 5,040,000
67Thành phố Bắc NinhPhố Phúc Sơn (đường Ngô Gia Tự đến đường - 7,200,000
68Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Bỉnh Quân - 5,040,000
69Thành phố Bắc NinhPhố Vũ Kiệt - Từ điểm giao đường Ngô Gia Tự đến điểm giao đường Nguyễn Gia Thiều - 7,200,000
70Thành phố Bắc NinhPhố Vũ Kiệt - Đoạn còn lại (đã XD) - 5,040,000
71Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Trọng Hiệu - 4,200,000
72Thành phố Bắc NinhPhố Nguyễn Hữu Nghiêm - 4,200,000
73Thành phố Bắc NinhPhố Nguyễn Xuân Chính - 4,200,000
74Thành phố Bắc NinhPhố Nguyễn Huy Tưởng - 4,200,000
75Thành phố Bắc NinhĐường Lý Anh Tông - Từ điểm giao đường Nguyễn Văn Cừ đến giao đường Lê Thái Tổ - 6,000,000
76Thành phố Bắc NinhĐường Hoàng Ngọc Phách - 4,200,000
77Thành phố Bắc NinhĐường Kinh Bắc - Hoà Long (Từ giao đường Hồ Ngọc Lân đến Y Na) - 2,160,000
78Thành phố Bắc NinhĐường Huyền Quang - Từ giao từ đường Ngô Gia Tự đến đ. nguyễn - 6,000,000
79Thành phố Bắc NinhĐường Huyền Quang - Từ giao đường Nguyễn Cao đến giao đ. Lý Thái - 8,640,000
80Thành phố Bắc NinhĐường Huyền Quang - Từ giao đường Lý Thái Tổ đến giao đ. Bình - 6,000,000
81Thành phố Bắc NinhĐường Đỗ Trọng Vỹ - Từ giao đường Nguyễn Cao đến giao đ. Lý Thái - 7,200,000
82Thành phố Bắc NinhTừ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đ. Lý Anh - 7,200,000
83Thành phố Bắc NinhĐường Hàn Thuyên - 7,200,000
84Thành phố Bắc NinhĐường Bình Than - 5,000,000
85Thành phố Bắc NinhĐường Văn Miếu - Từ giao đường Bình Than đến chân dốc khu 10 - 7,000,000
86Thành phố Bắc NinhĐường Lý Đạo Thành - 5,000,000
87Thành phố Bắc NinhĐường Lửa Hồng - 6,000,000
88Thành phố Bắc NinhTừ giao đường Lý Anh Tông đến giao đường Trần Hưng Đạo - 7,200,000
89Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Quyền - Từ giao đường Nguyễn Trãi đến giao đường Trần Hưng Đạo - 4,200,000
90Thành phố Bắc NinhĐường Nguyễn Quyền - Từ giao đường Nguyễn Trãi đến điểm tiếp giáp cầu vượt QL 18 - 3,000,000
91Thành phố Bắc NinhĐường Lý Thánh Tông - Từ giao đường Kinh Dương Vương đến giao đường Hàn Thuyên - 8,000,000
92Thành phố Bắc NinhĐường Lý Thái Tông - Từ giao đường Cao Lỗ Vương đến giao đ. Kinh Dương Vương - 8,000,000
93Thành phố Bắc NinhĐường Trường Trinh - Từ giao đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Phù Đổng Thiên Vương - 3,500,000
94Thành phố Bắc NinhĐường Trần Quốc Toản - Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đ. Nguyễn - 6,000,000
95Thành phố Bắc NinhĐường Lý Cao Tông - Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đ. Nguyễn - 6,000,000
96Thành phố Bắc NinhĐường Ngô Tất Tố - Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ - 5,000,000
97Thành phố Bắc NinhĐường Lý Nhân Tông - Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ - 6,000,000
98Thành phố Bắc NinhĐường Hoàng Hoa Thám - Từ giao đường Lê Thái Tổ đến giao đường Nguyễn Văn Cừ - 6,000,000
99Thành phố Bắc NinhĐường Luy Lâu - 6,000,000
100Thành phố Bắc NinhĐường Lý Thần Tông - 6,000,000
101Thị xã Từ SơnĐường 295 B (đường QL 1A cũ) - Phố Trần Phú, Minh Khai - 10,080,000
102Thị xã Từ SơnĐường 295 B (đường QL 1A cũ) - Từ cuối phố Trần Phú đến trụ sở Liên minh các HTX Việt Nam - 7,200,000
103Thị xã Từ SơnĐường 295 B (đường QL 1A cũ) - Từ đầu phố Minh Khai đến lối vào đường 295 - 7,200,000
104Thị xã Từ SơnĐường 295 B (đường QL 1A cũ) - Từ điểm tiếp giáp đường 295B đến cổng chính chợ Từ Sơn - 10,368,000
105Thị xã Từ SơnĐường 295 B (đường QL 1A cũ) - Đoạn từ cổng chính chợ Từ Sơn đến đầu thôn Phù Lưu - 6,480,000
106Thị xã Từ SơnĐường 295 B (đường QL 1A cũ) - Đoạn từ điểm tiếp giáp đường 295B đến đường - 8,400,000
107Thị xã Từ SơnĐường 295 B (đường QL 1A cũ) - Đoạn từ điểm tiếp giáp đường 295B đến cổng sau chợ Từ Sơn - 8,640,000
108Thị xã Từ SơnPhố Minh Khai - Đoạn từ điểm tiếp giáp đường sắt đến điểm tiếp giáp đường 295B - 5,040,000
109Thị xã Từ SơnPhố Minh Khai - Từ điểm tiếp giáp đường 295B đến cổng Nhà máy quy chế Từ Sơn - 4,800,000
110Thị xã Từ SơnPhố Trần Phú - Đoạn từ điểm tiếp giáp đường 295B đến khu tập thể Nhà máy quy chế - 5,400,000
111Thị xã Từ SơnPhố Trần Phú - Đoạn từ cổng chính Nhà máy quy chế đến sau Chi cục thuế - 2,400,000
112Thị xã Từ SơnĐường trung tâm từ điểm tiếp giáp đường 295B qua trụ sở UBND huyện đến Đền Đô - 4,800,000
113Thị xã Từ SơnĐường NH1-NH2-NH8-NH6-NH5 trung tâm - 3,600,000
114Thị xã Từ SơnĐường từ cổng chính chờ Giàu đến cổng phụ nhà máy quy chế - 5,400,000
115Thị xã Từ SơnĐường từ tập thể nhà máy quy chế qua thôn Phù Lưu đến đường NH4; từ ngã ba quy chế đến trường tiểu h - 1,440,000
116Thị xã Từ SơnĐoạn từ điểm tiếp giáp đường 295B qua khu xuất nhập khẩu đến chợ mới - 7,200,000
117Thị xã Từ SơnTừ thôn Yên Lã - Tân Hồng qua thôn Xuân Thụ đến TL 295B - 1,200,000
118Thị xã Từ SơnTừ TL 295 mới đến đường đi thôn Yên Lã - Tân - 3,600,000
119Thị xã Từ SơnTL 295B - Đoạn từ trụ sở liên minh các HTX đến đường vào trường Lý Thái Tổ - 7,200,000
120Thị xã Từ SơnTL 295B - Đoạn từ đường vào trường Lý Thái Tổ đến tiếp giáp Hà Nội - 4,320,000
121Thị xã Từ SơnĐoạn từ điểm tiếp giáp TL295B qua trường Lý Thái Tổ đến UBND phường Đình Bảng - 1,440,000
122Thị xã Từ SơnĐoạn từ trụ sở UBND phường Đình Bảng đến - 1,200,000
123Thị xã Từ SơnĐường từ UBND phường Đình Bảng đến hết thôn Xuân Đài; đến chùa Kim Đài - 706,000
124Thị xã Từ SơnĐoạn từ điểm tiếp giáp đường 295B đến chùa - 1,200,000
125Thị xã Từ SơnĐường từ thôn Xuân Đài đến thôn Long Vỹ - Đoạn trục chính thôn Trầm - 706,000
126Thị xã Từ SơnĐường từ thôn Xuân Đài đến thôn Long Vỹ - Đoạn từ Nhà máy gạch kiềm tính đến khu Ba Gia (thôn Long Vỹ) - 1,008,000
127Thị xã Từ SơnĐường trung tâm thôn Ao Sen, thôn Cao Lâm - 588,000
128Thị xã Từ SơnĐoạn từ điểm tiếp giáp đường 295B đến hết Nhà máy gạch kiềm tính - 1,200,000
129Thị xã Từ SơnĐường tại khu Ba Gia - 8,000,000
130Thị xã Từ SơnĐường 295B (Đường QL 1A cũ) - Từ điểm tiếp giáp TL 295 đến hết phường Đồng Nguyên - 4,320,000
131Thị xã Từ SơnTừ dốc Nguyễn đến Ngã tư cổng Đình xóm 3 - 1,200,000
132Thị xã Từ SơnTừ cổng Đình xóm 3 đến ngã tư xóm 1 - 1,200,000
133Thị xã Từ SơnTừ cổng Đình xóm 3 đến nhà trẻ xóm 3 - 1,200,000
134Thị xã Từ SơnTừ dốc Bãi Phủ đến cây đa xóm 5 - 1,200,000
135Thị xã Từ SơnTừ điểm tiếp giáp đường 295B đến đình thôn - 1,200,000
136Thị xã Từ SơnTừ dốc Bãi Phủ đến cầu Sậy - 1,200,000
137Thị xã Từ SơnTừ đình Vĩnh Kiều lớn đến hết làng Vĩnh Kiều lớn - 1,200,000
138Thị xã Từ SơnTừ đường sắt đến hết làng Vĩnh Kiều bé - 1,200,000
139Thị xã Từ SơnTừ đường sắt đến giáp xã Tương Giang - 1,200,000
140Thị xã Từ SơnTL 295 từ đường 295B cũ đến QL 1A mới - 6,000,000
141Thị xã Từ SơnTL 295 từ đường sắt đến giáp xã Tam Sơn - 1,400,000
142Thị xã Từ SơnĐường giữa làng thôn Tam Lư lớn - 1,008,000
143Thị xã Từ SơnTL 277 đoạn UBND xã Đồng Quang (cũ) đến đ. - 8,400,000
144Thị xã Từ SơnTừ điểm tiếp giáp TL 277 đến Hội trường thôn Trang Liệt - 1,200,000
145Thị xã Từ SơnTừ Hội trường thôn Trang Liệt đến cổng làng phía tây thôn Trang Liệt - 840,000
146Thị xã Từ SơnTừ đường tàu qua làng Bính Hạ đến xóm Đá thôn Trang Liệt - 840,000
147Thị xã Từ SơnĐoạn từ cuối khu dân cư thôn Đồng Kỵ đến hết địa phận xã Phù Khê - 2,880,000
148Thị xã Từ SơnĐoạn từ UBND xã Đồng Quang (cũ) đến hết thôn Đồng Kỵ - 5,400,000
149Thị xã Từ SơnĐoạn từ điểm tiếp giáp TL 277 đi Châu Khê - 1,200,000
150Thị xã Từ SơnĐoạn từ điểm tiếp giáp TL 277 qua Đình Đồng Kỵ đến hết làng - 1,200,000
151Thị xã Từ SơnTừ ngã ba TL 277 đầu làng thôn Đồng Kỵ đến giữa làng thôn Đồng Kỵ - 1,200,000
152Thị xã Từ SơnĐoạn từ điểm tiếp giáp TL 277 đến đường đi Tam Sơn - Đồng Kỵ - 840,000
153Thị xã Từ SơnĐường chính trong làng Đồng Kỵ - 1,008,000
154Thị xã Từ SơnĐoạn từ điểm tiếp giáp đ. 295B đến cầu Song - 1,200,000
155Thị xã Từ SơnTừ cầu Song Tháp đến hết làng Đa Hội - 1,200,000
156Thị xã Từ SơnTừ Ngã tư trường học qua thôn Trịnh Nguyễn đến cầu Đồng Phúc - 840,000
157Thị xã Từ SơnTừ cầu Đồng Phúc đến hết làng Đồng Phúc (đường trung tâm thôn Đồng Phúc) - 706,000
158Thị xã Từ SơnTừ cầu Song Tháp đến Trạm bơm Trịnh Nguyễn (đường đê) - 840,000
159Thị xã Từ SơnTừ cầu Song Tháp đến hết khu Ao Nhãn - 1,008,000
160Thị xã Từ SơnĐường nối từ TL 277 đến TL 295 mới - 3,600,000
161Thị xã Từ SơnĐoạn từ trường Tiểu học xã Tân Hồng đến trụ sở UBND phường - 1,200,000
162Thị xã Từ SơnTừ trụ sở UBND phường qua thôn Dương Lôi đến QL1 mới - 1,200,000
163Thị xã Từ SơnĐường 295 cũ đến đường 295 mới - 1,200,000
164Thị xã Từ SơnTừ trụ sở UBND phường đến hết thôn Nội Trì - 840,000
165Thị xã Từ SơnĐường trung tâm thôn Trung Hòa - 840,000
166Thị xã Từ SơnĐường từ thôn Đại Đình đến thôn Nội Trì - 840,000
167Huyện Yên PhongTỉnh lộ 286 - Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến ngã ba Tam - 4,200,000
168Huyện Yên PhongTỉnh lộ 286 - Đoạn từ ngã ba Tam Giang đến hết địa phận - 2,500,000
169Huyện Yên PhongTỉnh lộ 295 - Đoạn từ thị trấn Chờ đến ngã 3 thôn Nghiêm Xá - 2,000,000
170Huyện Yên PhongTỉnh lộ 295 - Đoạn từ ngã ba Nghiêm Xá đến ngã ba xăng - 3,500,000
171Huyện Yên PhongTỉnh lộ 295 - Đoạn từ ngã ba xăng dầu đến QL 18 - 2,000,000
172Huyện Yên PhongTỉnh lộ 295 - Đoạn từ QL 18 đến hết địa phận TT Chờ đi Đông Xuyên - 1,600,000
173Huyện Yên PhongĐường 198 trong trung tâm huyện Yên Phong - 3,240,000
174Huyện Yên PhongTỉnh lộ 277 (271 cũ) - Đoạn từ địa phận tiếp giáp xã Tam Giang đến - 2,160,000
175Huyện Yên PhongTỉnh lộ 277 (271 cũ) - Đoạn từ ngã tư đi Văn Môn đến hết địa phận TT - 1,500,000
176Huyện Yên PhongCác trục đường trong khu vực huyện lỵ, khu đô thị mới Yên Phong - 2,000,000
177Huyện Tiên DuĐường Hai Bà Trưng (QL 1 cũ) - Đoạn từ ngã tư Lim đến cổng làng Lim - 5,400,000
178Huyện Tiên DuĐường Hai Bà Trưng (QL 1 cũ) - Đoạn từ cổng làng Lim đến địa phận thành phố Bắc Ninh - 3,600,000
179Huyện Tiên DuĐường Lý Thường Kiệt - Đoạn từ điểm tiếp giáp xã Nội Duệ đến đường Tiên Du (HL3 cũ) - 4,320,000
180Huyện Tiên DuĐường Lý Thường Kiệt - Đoạn từ đường Tiên Du (HL 3 cũ) đến ngã tư - 5,400,000
181Huyện Tiên DuĐường Nguyễn Đăng Đạo - Đoạn từ ga Lim đến đường Phúc Hậu - 3,600,000
182Huyện Tiên DuĐường Nguyễn Đăng Đạo - Đoạn từ đường Phúc Hậu đến xã Liên Bão - 2,400,000
183Huyện Tiên DuPhố Nguyễn Danh Nho - 2,800,000
184Huyện Tiên DuPhố Đồng Chuông - 3,300,000
185Huyện Tiên DuPhố Liễu Giáp - 3,000,000
186Huyện Tiên DuPhố Nguyễn Thiên Tích (HL 2 cũ) - 3,600,000
187Huyện Tiên DuPhố Hồng Vân - 4,000,000
188Huyện Thuận ThànhĐường Quốc lộ 38 cũ - Đoạn từ bến phà Hồ cũ đến bốt Hồ - 1,500,000
189Huyện Thuận ThànhĐường Quốc lộ 38 cũ - Đoạn từ bốt Hồ đến dốc máng nổi Hồ - 3,000,000
190Huyện Thuận ThànhĐường Quốc lộ 38 cũ - Đoạn từ máng nổi Hồ đến ngã tư Đông Côi - 2,100,000
191Huyện Thuận ThànhQuốc lộ 38 mới đoạn từ Cầu Hồ mới đến hết thị trấn Hồ - 3,000,000
192Huyện Thuận ThànhĐường Nam Kênh Bắc - 2,100,000
193Huyện Thuận ThànhĐường Trung tâm HL 1 - 3,000,000
194Huyện Thuận ThànhTỉnh lộ 282 đoạn từ cồng Cầu Đỏ đến Bệnh viện - 2,099,000
195Huyện Quế VõĐường Quốc lộ 18 - Từ Km9 đến nghĩa trang xã Phượng Mao - 3,000,000
196Huyện Quế VõĐường Quốc lộ 18 - Từ nghĩa trang xã Phượng Mao đến Trung tâm giáo dục thường xuyên - 4,200,000
197Huyện Quế VõĐường Quốc lộ 18 - Từ Trung tâm giáo dục thường xuyên đến hết địa phận thị trấn - 2,520,000
198Huyện Quế VõĐường TL 279 (đường 291 cũ) - Từ Km8 đến ngã ba đi xã Bằng An - 1,800,000
199Huyện Quế VõĐường TL 279 (đường 291 cũ) - Từ ngã ba đi xã Bằng An đến đường quy hoạch 24m (đã xây dựng) - 2,400,000
200Huyện Quế VõĐường TL 279 (đường 291 cũ) - Từ quy hoạch 24m (đã xây dựng) đến hết địa phận thị trấn - 1,200,000
201Huyện Quế VõĐường quy hoạch 24m đã xây dựng đoạn từ TL291 đi vào làng Nghiêm Thôn - 2,040,000
202Huyện Lương TàiTừ Trung tâm (ngã 3 bách hóa) TT. Thứa đến hết Đông Hương - Từ trung tâm thị trấn Thứa đến hết chợ Thứa - 2,400,000
203Huyện Lương TàiTừ Trung tâm (ngã 3 bách hóa) TT. Thứa đến hết Đông Hương - Từ chợ Thứa đến hết Đông Hương - 1,200,000
204Huyện Lương TàiTrung tâm TT. Thứa (ngã 3 Bách Hóa) đến hết Táo Đôi - Đoạn từ trung tâm TT Thứa đến Phượng Giáo - 2,400,000
205Huyện Lương TàiTrung tâm TT. Thứa (ngã 3 Bách Hóa) đến hết Táo Đôi - Đoạn từ Phượng Giáo đến bệnh viện - 1,800,000
206Huyện Lương TàiTrung tâm TT. Thứa (ngã 3 Bách Hóa) đến hết Táo Đôi - Đoạn từ bệnh viện đến ngã tư thôn Bùi, Giàng - 960,000
207Huyện Lương TàiTrung tâm TT. Thứa (ngã 3 Bách Hóa) đến hết Táo Đôi - Đoạn từ ngã tư thôn Bùi, Giàng đến Táo Đôi - 600,000
208Huyện Lương TàiTrung tâm TT. Thứa (ngã 3 tượng đài) đến bến xe khách - Đoạn từ trung tâm TT. Thứa đến Đạo Sử (cổng huyện ủy) - 2,160,000
209Huyện Lương TàiTrung tâm TT. Thứa (ngã 3 tượng đài) đến bến xe khách - Đoạn từ Đạo Sử (cổng huyện ủy) đến bến xe - 1,800,000
210Huyện Lương TàiTrung tâm TT. Thứa (ngã 3 tượng đài) đến hết Kim Đào - Từ trung tâm TT. Thứa đến trường Hàn Thuyên - 2,160,000
211Huyện Lương TàiTrung tâm TT. Thứa (ngã 3 tượng đài) đến hết Kim Đào - Từ trường Hàn Thuyên đến biển báo hết thị trấn Thứa - 1,200,000
212Huyện Lương TàiTrung tâm TT. Thứa (ngã 3 tượng đài) đến hết Kim Đào - Từ biển báo hết thị trấn Thứa đến địa phận xã Bình Định - 600,000
213Huyện Gia BìnhĐường phố loại: TL 282 - Từ ngã tư Đông Bình đến giáp đầu thôn Song - 2,400,000
214Huyện Gia BìnhĐường phố loại: TL 282 - Đoạn qua thôn Song Quỳnh - 1,800,000
215Huyện Gia BìnhĐường phố loại: TL 282 - Đoạn từ ngã tư Đông Bình đến CN điện Gia - 1,800,000
216Huyện Gia BìnhĐường phố loại: TL 282 - Đoạn từ CN điện Gia Bình đến giáp Xuân Lai - 1,200,000
217Huyện Gia BìnhĐường phố loại: TL 280 - Đoạn từ ngã tư Đông Bình đến cống Hương - 1,800,000
218Huyện Gia BìnhĐường phố loại: TL 280 - Đoạn từ ngã tư Đông Bình đến giáp Quỳnh Phú - 1,800,000
219Huyện Gia BìnhĐường trung tâm huyện lỵ - 1,800,000
220Huyện Gia BìnhKhu dân cư mới trung tâm huyện lỵ - 1,200,000

 
© Copyright 2009 congdan.vn All right reserved
Giấy phép số 151/GP-TTĐT; Cục PT-TH và TTĐT, Bộ Thông tin và Truyền thông.
® Côngdân.vn giữ bản quyền nội dung trên website này.
Xem tốt nhất trên trình duyệt firefox
Một số văn bản Công báo khi xem cần
phần mềm hỗ trợ, tải phần mềm tại đây
Liên hệ:
quangcao@congbao.vn
Tel: 04.62938322 / 0912 150 150