Tỉ lệ “chọi” tuyển sinh ĐH - CĐ năm 2011
14/05/2011
Tỉ lệ “chọi” tuyển sinh ĐH - CĐ năm 2011

Trường/ngành

Ðăng ký dự thi

Chỉ tiêu

Tỉ lệ “chọi”

Ðiểm chuẩn NV1 năm 2010

ÐH KINH TẾ TP.HCM (KSA)

23.000

 

 

 

Ngành kinh tế gồm các chuyên ngành

4.500

5,1

19

+ Kinh tế học

 

+ Kinh tế kế hoạch và đầu tư

 

+ Kinh tế lao động và quản lýnguồn nhân lực

 

+ Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn

 

+ Kinh tế thẩm định giá

 

+ Kinh tế bất động sản

 

Ngành quản trị kinh doanh

+ Quản trị kinh doanh tổng hợp

 

+ Quản trị chất lượng

 

+ Thương mại

 

+ Kinh doanh quốc tế

 

+ Ngoại thương

 

+ Du lịch

 

+ Marketing

 

Ngành tài chính - ngân hàng

+ Tài chính nhà nước

 

+ Tài chính doanh nghiệp

 

+ Kinh doanh bảo hiểm

 

+ Ngân hàng

 

+ Chứng khoán

 

Ngành kế toán

+ Kế toán

 

+ Kiểm toán

 

Ngành hệ thống thông tin kinh tế

+ Toán kinh tế

 

+ Toán tài chính

 

+ Thống kê

 

+ Tin học quản lý

 

+ Thống kê kinh doanh

 

Ngành Kinh tế chính trị học

ÐH TÀI CHÍNH - MARKETING (DMS)

29.850

2.800

 

 

Các ngành đào tạo đại học

26.220

1.400

18,7

A: 16,5; D1: 17,5

- Quản trị kinh doanh

 

 

 

- Tài chính - ngân hàng

 

 

 

- Kế toán

 

 

 

- Hệ thống thông tin kinh tế

 

 

 

- Marketing

 

 

 

- Tiếng Anh

 

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng

3.630

1.400

2,5

A:10; D1:10

- Quản trị kinh doanh

 

 

 

- Kế toán

 

 

 

- Hệ thống thông tin kinh tế

 

 

 

- Tiếng Anh

 

 

 

ÐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM (KTS)

8.490

1.100

7,7

 

Các ngành đào tạo đại học

Tại cơ sở TP.HCM

 

750

 

 

- Kiến trúc công trình

2.508

150

16,7

21

- Quy hoạch vùng và đô thị

243

75

3,24

19,5

- Kỹ thuật công trình gồm các chuyên ngành

 

 

+ Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp

1.561

200

7,8

18,5

+ Kỹ thuật hạ tầng đô thị

158

75

2,1

17,5

- Nhóm ngành Mỹ thuật ứng dụng (thiết kế công nghiệp, thiết kế đồ họa, thiết kế thời trang)

1.230

150

8,2

21,5

- Thiết kế Nội - ngoại thất

1.320

75

17,6

22,5

- Chương trình đào tạo tiên tiến ngành Thiết kế đô thị. Trường ÐH Kiến trúc TP.HCM và Trường KU Leuven (Vương quốc Bỉ) phối hợp giảng dạy

 

50

 

19,5

Chương trình đào tạo đổi mới ngành Quy hoạch vùng và đô thị, đạt chuẩn châu Âu

 

25

 

 

 Tại cơ sở Cần Thơ

 

175

 

 

- Kiến trúc công trình

 

50

 

15

- Kỹ thuật xây dựng dân dụng vàcông nghiệp

 

75

 

15

- Thiết kế nội - ngoại thất

 

50

 

15

Tại cơ sở Ðà Lạt

 

175

 

 

- Kiến trúc

 

50

 

 

- Kỹ thuật xây dựng

 

75

 

 

- Nhóm ngành mỹ thuật ứng dụng

 

50

 

 

 ÐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM (SPK)

 

3.500

 

 

Các ngành đào tạo đại học

 

3.200

 

 

- Công nghệ kỹ thuật điện tử,truyền thông

1.043

 

 

17

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

1.212

 

 

15

- Công nghệ chế tạo máy (cơ khí chế tạo máy)

1.255

 

 

15

- Kỹ thuật công nghiệp

191

 

 

14

- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

682

 

 

15

- Công nghệ kỹ thuật cơ khí (công nghệ tự động)

456

 

 

15

- Công nghệ kỹ thuật ôtô(cơ khí động lực)

1.580

 

 

15,5

- Công nghệ kỹ thuật nhiệt - điện lạnh

393

 

 

14

- Công nghệ in

332

 

 

14

- Công nghệ thông tin

1.124

 

 

15

- Công nghệ may

656

 

 

14

- Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp)

1.375

 

 

17,5

- Công nghệ kỹ thuật môi trường

392

 

 

14

- Công nghệ kỹ thuật máy tính

166

 

 

14

- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

330

 

 

14

- Quản lý công nghiệp

662

 

 

14,5

- Công nghệ thực phẩm

489

 

 

16,5

- Kế toán

777

 

 

16,5

- Kinh tế gia đình (kỹ thuật nữ công)

380

 

 

14

- Thiết kế thời trang

269

 

 

20

Các ngành đào tạo giáo viên kỹ thuật

 

 

 

 

- Sư phạm kỹ thuật điện tử, truyền thông

103

 

 

14

- Sư phạm kỹ thuật điện, điện tử

212

 

 

14

- Sư phạm kỹ thuật cơ khí

209

 

 

14

- Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

31

 

 

14

- Sư phạm kỹ thuật cơ điện tử

103

 

 

14

- Sư phạm kỹ thuật ôtô

166

 

 

14

- Sư phạm kỹ thuật nhiệt

27

 

 

14

- Sư phạm kỹ thuật công nghệ thông tin

135

 

 

14

-  Sư phạm kỹ thuật xây dựng dân dụng

272

 

 

 

- Sư phạm tiếng Anh

375

 

 

14


(Tuoitre)
 
 
© Copyright 2009 congdan.vn All right reserved
Giấy phép số 151/GP-TTĐT; Cục PT-TH và TTĐT, Bộ Thông tin và Truyền thông.
® Côngdân.vn giữ bản quyền nội dung trên website này.
Xem tốt nhất trên trình duyệt firefox
Một số văn bản Công báo khi xem cần
phần mềm hỗ trợ, tải phần mềm tại đây
Liên hệ:
quangcao@congbao.vn
Tel: 04.62938322 / 0912 150 150